Cổng thông tin điện tử

Thành phố Hải Phòng

Thời gian: 14/12/2020 02:35

Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại khu Cửa Trại, xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên

 Công ty Đấu giá hợp danh HP.Auserco và Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thủy Nguyên tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại khu Cửa Trại, xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, TP.Hải Phòng. Cụ thể như sau:

1. Diện tích, giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ:

STT

Ký hiệu lô đất

 Diện tích (m2)

Giá khởi điểm

Bước giá (đồng/m2)

Tiền đặt trước             (đồng/lô)

Tiền mua hồ sơ (đồng/lô)

 

Đơn giá (đồng/m2)

 Thành tiền (đồng/lô)

 
 

KHU LK30

1.241,6

 

25.036.334.000

 

4.450.000.000

   

1

lô 01

96,3

20.090.000

1.934.667.000

100.000

300.000.000

500.000

 

2

lô 02

96,3

23.340.000

2.247.642.000

100.000

300.000.000

500.000

 

3

lô 03

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

4

lô 04

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

5

lô 05

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

6

lô 06

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

7

lô 07

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

8

lô 08

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

9

lô 09

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

10

lô 10

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

11

lô 11

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

12

lô 12

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

13

lô 13

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

14

lô 14

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

15

lô 15

74,5

19.170.000

1.428.165.000

100.000

250.000.000

500.000

 

16

lô 16

74,5

22.280.000

1.659.860.000

100.000

300.000.000

500.000

 

KHU LK 31

1.241,6

 

25.036.334.000

 

4.450.000.000

   

17

lô 01

74,5

19.170.000

1.428.165.000

100.000

250.000.000

500.000

 

18

lô 02

74,5

22.280.000

1.659.860.000

100.000

300.000.000

500.000

 

19

lô 03

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

20

lô 04

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

21

lô 05

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

22

lô 06

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

23

lô 07

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

24

lô 08

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

25

lô 09

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

26

lô 10

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

27

lô 11

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

28

lô 12

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

29

lô 13

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

30

lô 14

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

31

lô 15

96,3

20.090.000

1.934.667.000

100.000

300.000.000

500.000

 

32

lô 16

96,3

23.340.000

2.247.642.000

100.000

300.000.000

500.000

 

KHU LK 32

1.627,6

 

30.367.004.000

 

4.800.000.000

   

33

lô 01

128,3

20.090.000

2.577.547.000

100.000

300.000.000

500.000

 

34

lô 02

128,3

20.090.000

2.577.547.000

100.000

300.000.000

500.000

 

35

lô 03

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

36

lô 04

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

37

lô 05

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

38

lô 06

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

39

lô 07

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

40

lô 08

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

41

lô 09

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

42

lô 10

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

43

lô 11

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

44

lô 12

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

45

lô 13

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

46

lô 14

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

47

lô 15

97,5

19.170.000

1.869.075.000

100.000

300.000.000

500.000

 

48

lô 16

97,5

19.170.000

1.869.075.000

100.000

300.000.000

500.000

 

KHU LK 33

1.627,6

 

30.367.004.000

 

4.800.000.000

   

49

lô 01

97,5

19.170.000

1.869.075.000

100.000

300.000.000

500.000

 

50

lô 02

97,5

19.170.000

1.869.075.000

100.000

300.000.000

500.000

 

51

lô 03

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

52

lô 04

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

53

lô 05

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

54

lô 06

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

55

lô 07

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

56

lô 08

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

57

lô 09

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

58

lô 10

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

59

lô 11

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

60

lô 12

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

61

lô 13

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

62

lô 14

98,0

18.260.000

1.789.480.000

100.000

300.000.000

500.000

 

63

lô 15

128,3

20.090.000

2.577.547.000

100.000

300.000.000

500.000

 

64

lô 16

128,3

20.090.000

2.577.547.000

100.000

300.000.000

500.000

 

KHU LK 34

1.241,6

 

25.036.334.000

 

4.450.000.000

   

65

lô 01

96,3

23.340.000

2.247.642.000

100.000

300.000.000

500.000

 

66

lô 02

96,3

20.090.000

1.934.667.000

100.000

300.000.000

500.000

 

67

lô 03

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

68

lô 04

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

69

lô 05

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

70

lô 06

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

71

lô 07

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

72

lô 08

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

73

lô 09

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

74

lô 10

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

75

lô 11

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

76

lô 12

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

77

lô 13

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

78

lô 14

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

79

lô 15

74,5

22.280.000

1.659.860.000

100.000

300.000.000

500.000

 

80

lô 16

74,5

19.170.000

1.428.165.000

100.000

250.000.000

500.000

 

KHU LK 35

1.241,6

 

25.036.334.000

 

600.000.000

   

81

lô 01

74,5

22.280.000

1.659.860.000

100.000

300.000.000

500.000

 

82

lô 02

74,5

19.170.000

1.428.165.000

100.000

250.000.000

500.000

 

83

lô 03

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

84

lô 04

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

85

lô 05

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

86

lô 06

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

87

lô 07

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

88

lô 08

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

89

lô 09

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

90

lô 10

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

91

lô 11

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

92

lô 12

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

93

lô 13

75,0

21.220.000

1.591.500.000

100.000

300.000.000

500.000

 

94

lô 14

75,0

18.260.000

1.369.500.000

100.000

250.000.000

500.000

 

95

lô 15

96,3

23.340.000

2.247.642.000

100.000

300.000.000

500.000

 

96

lô 16

96,3

20.090.000

1.934.667.000

100.000

300.000.000

500.000

 

KHU BT02

2.586,2

 

48.917.737.000

 

8.000.000.000

   

97

lô 01

314,0

19.540.000

6.135.560.000

100.000

1.000.000.000

500.000

 

98

lô 02

300,0

17.710.000

5.313.000.000

100.000

1.000.000.000

500.000

 

99

lô 03

328,5

19.540.000

6.418.890.000

100.000

1.000.000.000

500.000

 

100

lô 04

303,2

17.710.000

5.369.672.000

100.000

1.000.000.000

500.000

 

101

lô 05

316,2

17.710.000

5.599.902.000

100.000

1.000.000.000

500.000

 

102

lô 06

324,2

17.710.000

5.741.582.000

100.000

1.000.000.000

500.000

 

103

lô 07

342,1

17.710.000

6.058.591.000

100.000

1.000.000.000

500.000

 

104

lô 08

358,0

23.130.000

8.280.540.000

100.000

1.000.000.000

500.000

 

 

2. Đối tượng tham gia đấu giá:

- Hộ gia đình, cá nhân được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất để làm nhà ở.

- Mỗi hộ gia đình chỉ được 01 cá nhân tham gia đấu giá cùng 01 lô đất. Mỗi hộ gia đình hoặc cá nhân được đăng ký tham gia đấu giá nhiều lô đất.

3. Hồ sơ đấu giá:

Người tham gia đấu giá phải mua hồ sơ tham gia đấu giá. Hồ sơ gồm có:

- Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất;

- Đơn đăng ký tham gia đấu giá;

- Phiếu trả giá;

- Giấy ủy quyền tham gia đấu giá;

- Quy chế đấu giá;

- Quyết định số số 8910/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại khu đấu giá Cửa Trại, xã Thủy Đường (đợt 4);

- Quyết định số 8911/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại khu đấu giá có đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại khu Cửa Trại, xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên (đợt 4);

- Bản đồ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500.

4. Hồ sơ tham gia đấu giá:

Người tham gia đấu giá phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá trong thời hạn quy định tại điểm 6 Thông báo này. Hồ sơ gồm có:

- Đơn đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu trong hồ sơ).

- Phiếu trả giá đựng trong phong bì đã niêm phong (theo mẫu trong hồ sơ).

- Giấy chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân, hộ chiếu); Sổ hộ khẩu. Người tham gia đấu giá nhiều lô đất chỉ cần nộp 1 bộ chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân, hộ chiếu), sổ hộ khẩu (bản sao có chứng thực).

- Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân, Hộ chiếu) của người được ủy quyền (bản sao có chứng thực);

5. Phương thức đấu giá, hình thức đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu gián tiếp.

6. Thời gian tham khảo, mua, nộp hồ sơ tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: Từ ngày 11/12/2020 đến 16 giờ 00 ngày 24/12/2020 (trong giờ hành chính).

7. Thời gian khảo sát khu đất: Từ ngày 14/12/2020 đến hết ngày 17/12/2020  (trong giờ hành chính).

8. Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ ngày 23/12/2020 đến 16 giờ 00 ngày 25/12/2020.

9. Địa điểm mua hồ sơ:

- Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thủy Nguyên; địa chỉ: Số 5A, đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, TP.Hải Phòng; ĐT: (0225) 3916589.

- Công ty Đấu giá hợp danh HP.Auserco; địa chỉ: Số 152 Văn Cao, quận Ngô Quyền, TP.Hải Phòng; ĐT: (0225) 3822476.

10. Địa điểm nộp hồ sơ và phiếu trả giá: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thủy Nguyên.

11. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá: Từ 08 giờ 30 ngày 27/12/2020 tại Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Thủy Nguyên, TP.Hải Phòng.

                                     

Cổng thông tin điện tử thành phố Hải Phòng

Cơ quan quản lý: Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

Trưởng Ban biên tập: Chánh Văn phòng Nguyễn Ngọc Tú

 Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng

Liên hệ

Cơ quan thường trực: Trung tâm Thông tin - Tin học, Văn phòng UBND thành phố

 Địa chỉ: nhà Đ, số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng

 Điện thoại: 0225.3821.055

 Fax: 0225.3747.352

 Email: congthongtindientu@haiphong.gov.vn

Sơ đồ cổng - RSS