Cổng thông tin điện tử

Thành phố Hải Phòng

Thời gian: 02/11/2021 12:27

Cập nhật hướng dẫn tạm thời biện pháp phòng chống dịch COVID-19 áp dụng từ 12h00 ngày 02/11/2021

(Haiphong.gov.vn) - Sở Y tế Hải Phòng ban hành hướng dẫn tạm thời biện pháp phòng chống dịch COVID-19 đối với người từ các tỉnh, thành khác về thành phố áp dụng từ 12h00’ ngày 02/11/2021 như sau:

Áp dụng biện pháp tương ứng màu sắc ô cột theo thôn xóm; xã phường; quận huyện; tỉnh thành phố. Cách ly y tế dựa vào việc tiếp xúc, đi đến địa điểm và nơi cư trú có ca bệnh, theo Thông báo của Bộ Y tế, các tỉnh thành phố.

Màu đỏ

Cấp độ 4 – nguy cơ rất cao

Màu cam

Cấp độ 3 – nguy cơ cao

Màu Vàng

Cấp độ 2 – nguy cơ trung bình

Màu xanh lục

Cấp độ 1 – Bình thường mới

1. Người vào thành phố Hải Phòng không phải xuất trình kết quả xét nghiệm SARS-COV-2.

2. Đối với hành khách từ các địa phương về lưu trú tại Hải Phòng trên các chuyến bay thương mại nội địa: thực hiện cách ly tại nhà 7 ngày, lấy mẫu xét nghiệm vào ngày thứ 2, thứ 7.

3. Đối với công dân từ các địa phương về Hải Phòng bằng các phương tiện khác: Áp dụng theo bảng hướng dẫn dưới đây:

BẢNG MÀU

ĐỐI TƯỢNG

HÌNH THỨC CÁCH LY

NGÀY XÉT NGHIỆM

Tập trung

Tại nhà

Tự theo dõi SK

 

Màu đỏ

Mới khỏi COVID-19

 

7 ngày

 

Vào ngày thứ 7

Tiêm đủ VX (thẻ xanh trên sổ SKĐT hoặc giấy chứng nhận,  mũi 2 đã qua 14 ngày)

7 ngày

 

 

Vào ngày thứ 1, 7

Chưa tiêm đủ VX; tiêm mũi 2 chưa đủ 14 ngày

14 ngày

 

 

Vào ngày thứ 1,7,14

Già yếu, bệnh nặng, trẻ nhỏ

 

14 ngày

 

Vào ngày thứ 1,7,14

Màu Cam

Mới khỏi COVID-19

 

7 ngày

 

Vào ngày thứ 7

Tiêm đủ VX (thẻ xanh trên sổ SKĐT hoặc giấy chứng nhận,  mũi 2 đã qua 14 ngày)

7 ngày

 

 

Vào ngày thứ 7

Chưa tiêm đủ VX; tiêm mũi 2 chưa đủ 14 ngày

14 ngày

 

 

Vào ngày thứ 7,14

Già yếu, bệnh nặng, trẻ nhỏ

 

14 ngày

 

Vào ngày thứ 7,14

Màu vàng

Mới khỏi COVID-19

 

7 ngày

 

Vào ngày thứ 7

Tiêm đủ VX (thẻ xanh trên sổ SK điện tử hoặc giấy chứng nhận,  mũi 2 đã qua 14 ngày)

 

 

07 ngày

 

Chưa tiêm đủ VX hoặc mũi 2 chưa đủ 14 ngày

 

 

14 ngày

 

Màu xanh lục

Mới khỏi COVID-19

 

7 ngày

 

Vào ngày thứ 7

Tiêm đủ VX

 

 

7 ngày

 

Chưa đủ VX

 

 

14 ngày

 

- Mọi người dân thực hiện 5K theo khuyến cáo của Bộ Y tế.

- Khai báo y tế tại Trạm Y tế các xã phường thị trấn nơi cư trú, lưu trú. (Địa chỉ, Điện thoại truy cập http://covidmaps.haiphong.gov.vn)

 

STT

Tỉnh/TP

Quận/Huyện/TP

Xã/Phường

Thôn Xóm/

Địa điểm có ca bệnh

Ngày theo dõi

1

HÀ GIANG

TP Hà Giang

Phường Ngọc Hà

 

27/10

 

 

 

Phường Minh Khai

Ngõ 58C đường Trần Phú tổ 14

27/10

 

 

 

Phường Trần Phú

Tổ 17

30/10

 

 

Huyện Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Thôn Khâu Làn

28/10

 

 

Huyện Vị Xuyên

Xã Thuận Hòa

Thôn Minh Tiến

28/10

 

 

 

Xã Thanh Thủy

Thôn Giang Nam

30/10

 

 

 

Xã Đạo Đức

Thôn Tân Tiến

30/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

28/10

2

PHÚ THỌ

Huyện Lâm Thao

Thị trấn Hùng Sơn

 

28/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

29/10

 

 

TP Việt Trì

xã Chu Hóa

 

17/10

 

 

 

Thọ Sơn, Vân Cơ, Thụy Vân

 

28/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

29/10

 

 

Huyện Phù Ninh

Xã Phù Ninh

Khu 13

17/10

 

 

 

 

Khu Đồng Giao 2, khu 10

23/10

 

 

 

 

Khu 3, 4, 9

25/10

 

 

 

Xã An Đạo

Khu 11

23/10

 

 

 

Xã Hạ Giáp

Khu 5

23/10

 

 

 

Xã Trị Quận, thị trấn Phong Châu,

 

23/10

 

 

Huyện Hạ Hòa

Xã Đại Phạm

Khu 8

27/10

 

 

Huyện Thanh Thủy

Xã Đào Xá

Khu 13

28/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

18/10

3

VĨNH PHÚC

TP Vĩnh Yên, huyện Bình Xuyên, Tam Dương, Vĩnh Tường, Yên Lạc, Lập Thạch

 

 

28/10

 

 

TP Phúc Yên, Huyện Tam Đảo, Sông Lô

 

 

28/10

4

HÀ NỘI

Quận Ba Đình

Phường Cống Vị, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Liễu Giai, Nguyễn Trung Trực, Phúc Xá, Thành Công, Trúc Bạch, Vĩnh Phúc, Ngọc Hà

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Ba Vì

Xã Cam Thượng, Phong Vân

 

19/10

 

 

 

Các xã, thị trấn còn lại

 

19/10

 

 

Quận Bắc Từ Liêm

Phường Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2, Đức Thắng, Đông Ngạc, Liên Mạc, Thượng Cát, Minh Khai, Phúc Diễn, Phú Diễn, Xuân Đỉnh

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Quận Cầu Giấy

Phường Dịch Vọng Hậu, Mai Dịch, Nghĩa Đô, Quan Hoa, Trung Hòa, Yên Hòa

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Chương Mỹ

Xã Đại Yên, Đông Sơn, Phụng Châu, Thủy Xuân Tiên, Xuân Mai, Thụy Hương

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Đan Phượng

Xã Phùng, Song Phượng, Tân Hội, Tân Lập, Trung Châu

 

19/10

 

 

 

Xã Tân Hội

Ngõ 46 cụm 11

27/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Đông Anh

Thị trấn Đông Anh, Đại Mạch, Động Hội, Hải Bối, Kim Chung, Kim Nỗ, Nam Hồng, Nguyên Khê, Thụy Lâm, Tiên Dương, Uy Nỗ, Vân Hà, Vân Nội, Việt Hùng, Vĩnh Ngọc, Võng La, Xuân Nộn

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Quận Đống Đa

 

 

19/10

 

 

Huyện Gia Lâm

Xã Bát Tràng, Đa Tốn, Đặng Xá, Đông Dư, Kim Sơn, xã Yên Viên

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Quận Hà Đông

Phường Hà Cầu, Kiến Hưng, Mộ Lao, Phúc La, Quang Trung, Vạn Phúc, Văn Quán, Yên Nghĩa, La Khê

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Quận Hai Bà Trưng

Phường Bạch Đằng, Bách Khoa, Bạch Mai, Đống Mác, Đồng Tâm, Lê Đại Hành, Minh Khai, Nguyễn Du, Phạm Đình Hồ, Phố Huế, Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Lương, Thanh Nhàn, Chương Định, Vĩnh Tuy

 

19/10

 

 

 

Phường Giáp Bát

Ngõ 67 Giáp Bát

22/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Hoài Đức

Xã An Khánh, An Thượng, La Phù, Sơn Đồng, thị trấn Trôi, Yên Sở

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Quận Hoàn Kiếm

Phường Chương Dương, Đồng Xuân, Hàng Bài, Hàng Bông Hàng Buồm, Hàng Mã, Phan Chu Trinh, Phúc Tân, Hàng Trống

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Quận Hoàng Mai

Phường Đại Kim, Định Công, Giáp Bát, Hoàng Liệt, Hoàng Văn Thụ, Lĩnh Nam, Mai Động, Tân Mai, Thịnh Liệt, Trần Phú, Tương Mai, Vĩnh Hưng, Yên Sở

 

19/10

 

 

 

Phường Mai Động

Tòa nhà HH01A chung cư New Horizon City

16/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Quận Long Biên

Phường Bồ Đề, Đức Giang, Gia Thụy, Giang Biên, Long Biên, Ngọc Lâm, Ngọc Thụy, Phúc Đồng, Phúc Lợi, Thạch Bàn, Thượng Thanh, Việt Hưng

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Mê Linh

Xã Chu Phan, Hoàng Kim, Kim Hoa, Liên Mạc, Thanh Lâm, Tiền Phong

 

19/10

 

 

 

Xã Tiến Thắng

Thôn Bạch Trữ

27/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Mỹ Đức

Xã An Mỹ, Hương Sơn, Mỹ Thành, Phúc Lâm

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Quận Nam Từ Liêm

Phường Cầu Diễn, Đại Mỗ, Mễ Trì, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Phú Đô, Phương Canh, Trung Văn, Xuân Phương

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Phú Xuyên

Xã Hoàng Long, Sơn Hà, Văn Hoàng,, Vân Từ

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Phúc Thọ

Xã Hiệp Thuận

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Quốc Oai

Xã Cấn Hữu, Phượng Cách

 

19/10

 

 

 

Xã Sài Sơn

Xóm Tây, xóm Tân Hòa,  Thôn Đa Phúc;

Xóm 1 thôn Sài Khê

24/10

 

 

 

Xã Thạch Thán

Xóm 11 thôn 1

24/10

 

 

 

Thị trấn Quốc Oai

Tổ dân phố Phố Huyện

24/10

 

 

 

 

xóm Bảo Tháp 1 TDP Ngô Sài

25/10

 

 

 

Xã Tuyết Nghĩa

Thôn Liên Trì – Đồng Sơn

25/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Sóc Sơn

Xã Hiền Ninh, xã Mai Đình, Phú Cường, Phú Minh, Trung Giã, Việt Long, Xuân Thu

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Sơn Tây

Xã Lê Lợi, Phú Thịnh, Quang Trung, Sơn Lộc

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Quận Tây Hồ

Phường Bưởi, Phú Thượng, Thụy Khuê, Yên Phụ

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Thạch Thất

Xã Cẩm Yên, Liên Quan, Phùng Xá, Tiến Xuân

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Thanh Oai

Xã Bích Hòa, Cao Viên, Cự Khê

 

19/10

 

 

 

Thị trấn Kim Bài

Khu tập thể Tòa án Nhân dân huyện

25/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Thanh Trì

Xã Đại Áng, Đông Mỹ, Duyên Hà, Hữu Hòa, Liên Ninh, Ngọc Hồi, Vũ Hiệp, Tả Thanh Oai, Tam Hiệp, Tân Triều, Tứu Hiệp, Vạn Phucs, Vĩnh Quỳnh

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Quận Thanh Xuân

Phường Kim Giang

 

19/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Thường Tín

Xã Dũng Tiến, Duyên Thái, Hiền Giang, Hồng Vân, Liên Phương, Nguyễn Trãi, Ninh Sở, Tân Minh, Thường Tín, Tô Hiệu, Tự Nhiên, Văn Bình, Văn Phú

 

19/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

 

 

Huyện Ứng Hòa

Xã Đồng Tiến, Hòa Xá, Minh Đức Trường Thịnh

 

19/10

 

 

 

Xã Hoa Sơn

Xóm Lẻ thôn Miêng Thượng

31/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

19/10

5

BẮC NINH

Huyện Tiên Du

Xã Hoàn Sơn

Thôn Đông

10/10

 

 

TP Bắc Ninh

Phường Phong Khê

Khu phố Dương Ổ

10/10

 

 

 

Phường Võ Cường

Chung cư Cường Thịnh; chung cư Vcity; chung cư Cát Tường Thống Nhất

11/10

 

 

 

Phường Nam Sơn

Khu Thái Bảo, Khu Sơn Đông, Khu Sơn Nam, Đa Cấu, Môn Tự

29/10

 

 

 

Phường Vân Dương

Khu Lãm Làng, Chu Mẫu, Hai Vân, Lãm Trại

29/10

 

 

 

Phường Vũ Ninh

Khu Thanh Sơn

29/10

 

 

Thị xã Từ Sơn

Phường Tam Sơn

Xóm Tây khu phố Tam Sơn

12/10

 

 

Huyện Quế Võ

Thị trấn Phố Mới

 

21/10

 

 

 

Xã Châu Phong

Thôn Châu Cầu

22/10

 

 

 

Xã Phương Liễu

Thôn Giang Liễu

29/10

 

 

 

Xã Việt Hùng

Thôn Nghiêm Xá

29/10

 

 

 

Xã Đào Viên

Thôn Đông

29/10

 

 

Huyện Lương Tài

Xã Quảng Phú

Thôn Lĩnh Mai

29/10

 

 

Huyện Gia Bình

Xã Bình Dương

Thôn Bùng

23/10

 

 

 

Xã Giang Sơn

Xóm Thái Bình thôn Hữu Ái;

Xóm Tía thôn Tiêu Xá

29/10

 

 

Huyện Yên Phong

Xã Tam Giang

Thôn Vọng Nguyệt

23/10

 

 

 

Xã Đông Tiến

 

28/10

6

BẮC GIANG

Huyện Việt Yên

Xã Thượng Lan

Thôn Hạ

26/10

 

 

 

Xã Việt Tiến

Thôn 3

27/10

 

 

 

Xã Quang Châu, Vân Trung

 

01/11

 

 

 

Thị trấn Nếnh

TDP Ninh Khánh

29/10

 

 

Các Huyện, TP còn lại

 

 

26/10

7

HƯNG YÊN

 

 

 

 

8

HẢI DƯƠNG

Huyện Cẩm Giàng

Xã Cẩm Đông

Thôn An Lại

01/10

 

 

Thị xã Kinh Môn

Xã Minh Hòa

Thôn Nội;

Xóm 9 thôn Ngoại;

Xóm Bãi Giá

08/10

 

 

Huyện Nam Sách

Thị trấn Nam Sách

Khu Nguyễn Văn Trỗi, Khu La Văn Cầu thuộc đường Trần Phú

20/10

 

 

Huyện Thanh Miện

Xã Hồng Quang

Cụm dân cư số 3 thôn Liên Đông

20/10

 

 

Huyện Ninh Giang

Xã Ninh Hải

Đội 7 thôn Bồng Lai

29/10

 

 

Các Huyện, TP còn lại

 

 

20/10

9

NAM ĐỊNH

Huyện Ý Yên

Xã Yên Hồng

Thôn Đằng Động, thôn An Lộc Hạ

18/10

 

 

 

Thị trấn Lâm

Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7

22/10

 

 

 

Xã Yên Trị

 

22/10

 

 

 

Xã Yên Minh

Thôn Nội Hoàng

22/10

 

 

TP Nam Định

Phường Lộc Hạ

 

01/11

 

 

 

Phường Nguyễn Du

 

26/10

 

 

 

Phường Thống Nhất

đường Bế Văn Đàn và đường Nguyễn Ngọc Đồn

30/10

 

 

 

Phường Vị Xuyên

Tổ 6

30/10

 

 

 

Phường Lộc Vượng

đường Bái thuộc tổ 7, 8;

ngõ 22 đường Tức Mặc

30/10

 

 

 

Phường Mỹ Xá

Đường Mỹ Xá

30/10

 

 

 

Xã Nam Phong

Xóm Nam Hùng 1

29/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

18/10

10

HÀ NAM

TP Phủ Lý

Phường Hai Bà Trưng

 

25/10

 

 

 

Phường Lương Khánh Thiện

Tổ 2, 4

25/10

 

 

 

Phường Minh Khai

Tổ 4

30/10

 

 

 

Phường Thanh Châu

Khu Bảo Lộc 1

06/10

 

 

 

 

TD Thượng Tổ; TDP Bầu Cừu; TDP Hồng Phú

07/10

 

 

 

Phường Thanh Tuyền

TDP 3, 5

10/10

 

 

 

Phường Châu Sơn

TDP Nam Sơn; TDP Bào Cừu

25/10

 

 

 

Xã Phù Vân

Tổ 6

30/10

 

 

 

Xã Liêm Tuyền

Xóm 7;

Thôn Triệu Xá

08/10

 

 

 

Xã Trịnh Xá

Thôn Bùi Nguyễn

10/10

 

 

 

Xã Tiên Hải

Thôn Quan Nha

10/10

 

 

 

Xã Kim Bình

Thôn Kim Thanh

10/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

18/10

 

 

Huyện Lý Nhân

Xã Đạo Lý

 

18/10

 

 

 

Các phường xã còn lại

 

18/10

 

 

Huyện Thanh Liêm

Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Hương, Thanh Tân

 

18/10

 

 

 

Xã Thanh Thủy

Thôn Bến; thôn Lường Phượng; thôn Ô Cách

07/10

 

 

 

Thị trấn Kiện Khê

Tiểu khu Kiện

25/10

 

 

 

Các phường xã còn lại

 

18/10

 

 

Huyện Kim Bảng

Xã Thi Sơn

Xóm 1, xóm 6, xóm 13

02/10

 

 

 

Xã Thụy Lôi

Thôn Thụy Lôi

05/10

 

 

Huyện Bình Lục

Thị trấn Bình Mỹ, Xã Tràng An

 

18/10

 

 

 

Xã An Lão

Thôn Vĩnh Tứ

10/10

 

 

 

Xã Trung Lương

Thôn Bến

26/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

18/10

 

 

Thị xã Duy Tiên

Xã Bạch Thượng, Duy Hải

 

18/10

 

 

 

Các phường xã còn lại

 

18/10

11

THANH HÓA

TP Thanh Hóa

Phường Lam Sơn

Từ nhà số 85 đến 93B đường Đinh Lễ

15/10

 

 

 

Phường Đông Thọ

Đoạn từ số nhà 157 đến số nhà 205, đường Nguyễn Chí Thanh

16/10

 

 

 

Phường Nam Ngạn

Đường Duy Tân phố Hưng Hà

31/10

 

 

 

Phường Đông Lĩnh

Phố Quyết

30/10

 

 

Thị xã Bỉm Sơn

 

 

20/10

 

 

TP Sầm Sơn

Phường Quảng Cư

Phố Minh Cát

16/10

 

 

 

Phường Trung Sơn

Phố Quang Giáp

19/10

 

 

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Thành

Thôn Thành Bảo

14/10

 

 

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn Triệu Sơn

Khu phố 1

20/10

 

 

Huyện Hà Trung

Xã Hà Ngọc

Thôn Kim Quan Sơn

19/10

 

 

 

Xã Hà Bắc

Thôn Bắc Sơn

20/10

 

 

Huyện Hậu Lộc

Xã Liên Lộc

Thôn 1

22/10

 

 

Huyện Thọ Xuân

Xã Phú Xuân

Thôn Thuần Hậu, thôn Thọ Phú

22/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

20/10

12

NGHỆ AN

TP Vinh

Phường Hà Huy Tập

khu tập thể Bệnh viện Ba Lan cũ đường Bùi Huy Bích

15/10

 

 

 

 

Ngõ 22 đường Bùi Huy Bích

17/10

 

 

 

 

đường Nguyễn Trương Khoát, khối Yên Hòa

22/10

 

 

 

Phường Trung Đô

Khu tập thể Hoàng Thị Loan đường Nguyễn Huy Tự

19/10

 

 

 

 

Khối 1

24/10

 

 

 

 

Khối 11, 12

30/10

 

 

 

 

Các khối còn lại

28/10

 

 

 

Phường Bến Thủy

Ngõ 1, đường Phạm Thị Tảo khối 3;

Tổ dân cư số 9, khối 14

22/10

 

 

 

Xã Hưng Lộc

 

28/10

 

 

 

Phường Hưng Dũng

Tầng 20 chung cư Mường Thanh Cửa Đông, Khối Trung Hưng

24/10

 

 

Huyện Thanh Chương

Thị trấn Thanh Chương

Khối 1

15/10

 

 

Huyện Nghi Lộc

Xã Nghi Thạch

Xóm 1

22/10

 

 

 

Xã Nghi Trung

Xóm 5

28/10

 

 

Huyện Đô Lương

Xã Tràng Sơn

Xóm 3

25/10

 

 

Huyện Hưng Nguyên

Xã Châu Nhân

 

01/11

 

 

 

Xã Hưng Phúc

Xóm 5

27/10

 

 

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Bảng

Xóm Văn Học, xóm Chí Thành

29/10

 

 

 

Xã Quỳnh Diễn

Xóm 4

31/10

 

 

Thị xã Thái Hòa

Phường Quang Phong

Khối Quang Minh

30/10

 

 

Các huyện còn lại

 

 

19/10

13

HÀ TĨNH

Huyện Kỳ Anh

Xã Kỳ Phú

Thôn Phú Long

12/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

21/10

14

QUẢNG BÌNH

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê

Xóm 4 của tiểu khu Tam Đồng

01/11

 

 

 

Xã Thuận Hóa

Thôn Hạ Lào, thôn Đồng Lào

01/11

 

 

 

Xã Thanh Hóa

Thôn 1 Thanh Lạng

01/11

 

 

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt

Tổ dân phố 5

24/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

19/10

15

QUẢNG TRỊ

Huyện Cam Lộ

Xã Cam Thủy

Thôn Nhật Lệ, thôn Lâm Lang 2, Lâm Lang 3, thôn Cam Vũ 2

09/10

 

 

TP Đông Hà

Phường 1, 2, 5, Đông Lễ

 

31/10

 

 

Triệu Phong

TT Ái Tử

 

31/10

 

 

Hướng Hóa

Tân Liên; Húc; Pa Tầng

 

31/10

 

 

Đarrông

Xã Đakrông

 

31/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

22/10

16

THỪA THIÊN HUẾ

Huyện Phú Lộc

Thị trấn Lăng Cô

Thôn An Cư Tây

18/10

 

 

Huyện Xuyên Mộc

Xã Hòa Bình

Tổ 3 ấp 8

18/10

 

 

Huyện Nam Đông

Xã Hương Hữu

 

26/10

 

 

Huyện Quảng Điền

Xã Quảng Vinh

 

30/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

18/10

17

ĐÀ NẴNG

Quận Hải Châu

Phường Hải Châu 1

Tại địa điểm K166 Hùng Vương

20/10

 

 

 

Phường Nam Dương

số nhà K199/2 Hoàng Diệu đến K199/4 Hoàng Diệu thuộc tổ dân phố số 10 gồm 04 hộ và 11 nhân khẩu

20/10

 

 

Quận Thanh Khê

Phường Tân Chính

Từ nhà số 257 đến nhà số 263 đường Lê Duẩn

20/10

 

 

 

 

Ngõ 18 Đào Duy Từ

20/10

18

QUẢNG NAM

Huyện Phước Sơn

Xã Phước Chánh

 

13/10

 

 

 

Xã Phước Công

 

13/10

 

 

 

Xã Phước Đức

 

28/10

 

 

 

Xã Phước Hiệp

 

28/10

 

 

 

Xã Phước Lộc

 

16/10

 

 

Huyện Nam Giang

Thị trấn  Thạnh Mỹ

 

28/10

 

 

 

Xã Cà Dy

Thôn Cà Lai

26/10

 

 

Huyện Nam Trà My

Xã Trà Mai

Thôn 1, thôn 2

25/10

 

 

 

Xã Trà Don

 

31/10

 

 

 

Xã Trà Tập

Thôn 2

26/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

19/10

19

QUÃNG NGÃI

TP.Quảng Ngãi

Phường Chánh Lộ

Tổ 5,6

03/10

 

 

 

 

hẻm 900 Quang Trung, thuộc tổ 4

10/10

 

 

 

Phường Quảng Phú

KDC đường Nguyễn Thông tổ 9

02/10

 

 

 

 

Tổ dân phố 10

03/10

 

 

 

Phường Trương Quang Trọng

KDC số 1 Liên Hiệp 2B

05/10

 

 

 

 

Tổ dân phố Liên Hiệp 1B

08/10

 

 

 

Xã Tịnh An

Xóm 2 thôn Long Bàn

10/10

 

 

 

Phường Nghĩa Lộ

 Đường Bùi Thị Xuân

10/10

 

 

 

 

Hẻm 579 Nguyễn Công Phương Tổ 2;

Từ số nhà 427 đến số nhà 441 thuộc Tổ 8

08/10

 

 

 

Xã Tịnh Khê

TDC số 5, thôn Khê Thanh

11/10

 

 

 

Xã Nghĩa Phú

 

26/10

 

 

 

Xã Nghĩa Hà

 

26/10

 

 

 

Phường Lê Hồng Phong

Tổ 6

26/10

 

 

Huyện Tư Nghĩa

Xã Nghĩa Kỳ

Xóm 7 thôn An Hội Bắc 2

04/10

 

 

Huyện Nghĩa Hành

Xã Hành Thuận

Đội 7 thôn Đại Xuân

05/10

 

 

 

Xã Hành Trung

thôn Hiệp Phổ Trung

12/10

 

 

 

Xã Hành Tín Tây

Thôn Long Bình

14/10

 

 

Huyện Mộ Đức

Xã Đức Thạnh

Khu dân cư số 2 Thôn Phước Thịnh

11/10

 

 

 

Xã Đức Hòa

Khu dân cư số 28 thôn Phước Điền

12/10

 

 

Huyện Lý Sơn, Sơn Hà, Minh Long, Sơn Tây, Ba Tơ, Trà Bồng

 

 

18/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

18/10

20

BÌNH ĐỊNH

Huyện Phù Cát

Xã Cát Minh

Thôn Xuân An

20/10

 

 

 

Xã Cát Tài

 

24/10

 

 

TP Quy Nhơn

Phường Trần Quang Diệu

Khu vực 9

13/10

 

 

 

Phường Lê Lợi

Khu phố 1,5,6

20/10

 

 

Huyện Phù Mỹ

Xã Mỹ Cát

Thôn An Mỹ

19/10

 

 

Huyện Tuy Phước

Xã Phước Thăng

 

31/10

 

 

 

Xã Phước Hiệp

 

31/10

 

 

Huyện Hoài Nhơn

Xã Hoài Hảo

 

31/10

 

 

Huyện Hoài Ân, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão

 

 

16/10

 

 

Các TP, huyện còn lại

 

 

16/10

21

PHÚ YÊN

TP Tuy Hòa

Phường 6,

 

05/10

 

 

 

Phường Phú Thạnh

 

05/10

 

 

Huyện Tuy An

Xã An Chấn

 

05/10

 

 

Các huyện, thị xã còn lại

 

 

17/10

22

LÂM ĐỒNG

Huyện Đức Trọng

Thị trấn Liên Nghĩa

Đường Trần Phú, đường Trần Nhân Tông, đường Nguyễn Trung Trực, đường Tô Vĩnh Diện

Hẻm 97/9

09/10

 

 

 

 

Đường Nguyễn Tri Phương;

Hẻm 13 Nguyễn Bá Ngọc;

Khu vực tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 11, tổ 13

12/10

 

 

 

Xã Phú Hội

Thôn Pré

12/10

 

 

Huyện Đơn Dương

thị trấn D’ran

Tổ 1

27/10

 

 

Huyện Lạc Dương

 Thị trấn Lạc Dương

Tổ dân phố Đăng gia Dềt B

31/10

 

 

Huyện Lâm Hà

Xã Tân Hà

Thôn Tân Trung

31/10

 

 

Huyện Bảo Lâm

Xã Lộc Thắng

Tổ 8

31/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

17/10

23

ĐẮK NÔNG

Thành phố Gia Nghĩa, Huyện Đăk Glong, Huyện Tuy Đức

 

 

29/10

 

 

Huyện Krông Nô

Xã Tân Thành

 

29/10

 

 

Huyện Đắk Song

Xã Thuận Hà

 

29/10

 

 

Huyện Đắk R'Lấp

Xã Nghĩa Thắng

 

29/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

16/10

24

ĐẮK LẮK

Thị xã Buôn Hồ

Phường An Lạc, Đạt Hiếu, Thống Nhất, Bình Tân

 

26/10

 

 

 

Phường còn lại

 

01/11

 

 

Huyện Ea H'leo

Xã Ea H'leo

 

25/10

 

 

 

Thị trấn Ea Drăng, xã Ea Ral, Cư Mốt, Ea Nam

 

25/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

20/10

 

 

Huyện Buôn Đôn

Xã Ea Huar

 

25/10

 

 

 

Xã Ea Nuôl

 

01/11

 

 

 

Các xã còn lại

 

20/10

 

 

Huyện Cư M’Gar

Xã Ea D'Rơng, Cư Suê

 

22/10

 

 

Huyện Cư Kuin

Xã Ea Tiêu

 

22/10

 

 

 

Xã Ea Ktur, Ea BHốk

 

01/11

 

 

TP Buôn Ma Thuột

Phường Tân Thành

Đường Vạn Xuân

15/10

 

 

 

Phường Thành Nhất, Thành Công

 

20/10

 

 

 

Phường Tự An, Xã Hòa Thuận, Cư Êbur, Ea Tu, Hòa Thắng

 

01/11

 

 

 

Phường Thắng Lợi, Ea Tam, Tân Hòa, Tân Tiến, Tân Lợi, Tân Lập, Ea Tam

 

01/11

 

 

 

Các phường, xã còn lại

 

01/11

 

 

Huyện Krông Pắc

Thị trấn Phước An

Tổ dân phố 2

14/10

 

 

 

Xã Hòa Đông

Thôn Hòa Thắng

22/10

 

 

 

Xã Ea KNuec

 

01/11

 

 

Huyện Krông Búk

xã Chư KBô

 

22/10

 

 

 

Xã Cư Pơng

 

01/11

 

 

 

Các xã còn lại

 

01/11

 

 

Huyện Krông Ana

Thị trấn Buôn Trấp, Xã Bình Hòa

 

25/10

 

 

Huyện Ea Kar

Xã Cư Jang

 

28/10

 

 

 

Thị trấn Ea Kar

Tổ dân phố 3A

30/10

 

 

Huyện Lắk

Thị trấn Liên Sơn, Xã Buôn Tría

 

01/11

 

 

 

Xã Đắk Liêng

 

01/11

 

 

Huyện Krông Năng

Xã Phú Xuân

Xóm 3 thôn Xuân Ninh

28/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

18/10

25

GIA LAI

Huyện Chư Sê

Thị trấn Chư Sê

đường Hoàng Quốc Việt, 17/8, Hoàng Văn Thụ, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Thị Minh Khai, Quang Trung, Nguyễn Du, Nguyễn Trãi

19/10

 

 

 

Xã IaBlang

 

27/10

 

 

TP Pleiku

Phường Phù Đổng

cụm dân cư 12/1/10 Tôn Thất Tùng

15/10

 

 

 

Phường Yên Đổ

Hẻm 355, đường Lý Thái Tổ

15/10

 

 

 

 

Hẻm 218 Trần Quý Cáp

25/10

 

 

 

Phường Trà Bá

hẻm 318 đường Trường Chinh, tổ 2

27/10

 

 

 

Phường Hoa Lư

Số 01, Ama Quang

15/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

27/10

26

KON TUM

Huyện  Đăk Hà

xã Hà Mòn

cụm dân cư nhóm 3, 4 thôn 5

21/10

 

 

TP Kon Tum

Phường Quang Trung

Tổ 6

24/10

 

 

Huyện Tu Mơ Rông

Xã Ngọc Lây

 

01/11

27

BÌNH THUẬN

Thị xã La Gi

Bình Tân, Tân Thiện

 

17/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

17/10

 

 

TP Phan Thiết

Phường Hưng Long, Lạc Đạo, Phú Hài

 

22/10

 

 

 

Phường Thanh Hải

 

29/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

17/10

 

 

Huyện Tuy Phong

Xã Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo

 

22/10

 

 

 

Xã Phước Thể

 

29/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

22/10

 

 

Huyện Hàm Thuận Nam

Xã Hàm Thạnh, Mương Mán, Hàm Kiệm,

 

22/10

 

 

 

Xã Hàm Mỹ, Thuận Nam

 

29/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

22/10

 

 

Huyện Hàm Thuận Bắc

Xã Thuận Hòa, Hàm Trí, Hàm Đức

 

22/10

 

 

 

Xã Hàm Chính

 

29/10

 

 

 

Xã Ma Lâm, Thuận Minh

 

22/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

22/10

 

 

Huyện Đức Linh

Xã Đức Tài

 

29/10

 

 

 

Xã Đức Hạnh, Trà Tân

 

29/10

 

 

Huyện Tánh Linh

Xã Nghị Đức

 

29/10

 

 

Huyện Bắc Bình

Xã Phan Thiết

 

29/10

 

 

Huyện Hàm Tân

Xã Sông Phan

 

29/10

 

 

Huyện Phú Quý

 

 

17/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

22/10

28

KHÁNH HÒA

Huyện Trường Sa

 

 

18/10

 

 

TX Ninh Hòa

 

 

29/10

 

 

Các huyện, TP, thị xã còn lại

 

 

18/10

29

NINH THUẬN

TP Phan Rang-Tháp Chàm

Phường Đông Hải

 

20/10

 

 

 

Phường Phủ Hà

 

22/10

 

 

 

Phường Thanh Sơn

Khu phố 5

29/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

20/10

 

 

Huyện Ninh Phước

Xã Phước Thái, Phước Hải

 

20/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

20/10

 

 

Huyện Ninh Hải

Phương Hải

 

20/10

 

 

Huyện Thuận Nam

Phước Diêm, Cà Ná

 

20/10

 

 

Huyện Thuận Bắc, Ninh Sơn, Bác Ái

 

 

20/10

30

BÌNH PHƯỚC

Huyện Đồng Phú

Xã Đồng Tâm

Đội 1 ấp 3

22/10

 

 

Huyện Bù Đốp

Xã Tân Thành

 

25/10

 

 

Các huyện, TP, thị xã còn lại

 

 

19/10

31

TÂY NINH

Huyện Tân Biên

Xã Tân Phong

Ấp Đồng dai, ấp Gò Cát

19/10

 

 

 

Xã Thạnh Tây

ấp Thạnh Sơn

19/10

 

 

 

Thị trấn Tịnh Biên

Khu phố 5

19/10

 

 

 

Xã Thạnh Bình

ấp Thạnh Phú

19/10

 

 

Huyện Tân Châu

Xã Tân Hà

Thôn Tân Dũng

19/10

 

 

 

Thị trấn Tân Châu

Khu phố 1

28/10

 

 

 

Xã Suối Ngô

ấp Tràng Ba Chân

28/10

 

 

 

Xã Thạnh Đông

ấp Thạnh Hưng, ấp Thạnh Nghĩa

28/10

 

 

 

Xã Tân Thành

ấp Tà Dơ

28/10

 

 

TP Tây Ninh

Phường 1

Khu phố 2

19/10

 

 

 

Phường Hiệp Ninh

Khu phố Hiệp Thanh

19/10

 

 

 

Phường 2

Khu phố 1, khu phố 3

28/10

 

 

 

Phường Ninh Thạnh

ấp Ninh Nghĩa

28/10

 

 

 

Xã Tân Bình

ấp Tân Lập, ấp Tân Hòa

28/10

 

 

Huyện Dương Minh Châu

Xã Phan

ấp Phước Long 2

28/10

 

 

 

Xã Phước Ninh

ấp Phước An, ấp Phước Tân

28/10

 

 

Huyện Bến Cầu

Xã Lợi Thuận

ấp Thuận Tây

28/10

 

 

Huyện Gò Dầu

Thị trấn Gò Dầu

Khu phố Nội Ô A

28/10

 

 

 

Xã Phước Đông

Phước Đức A

28/10

 

 

Các huyện còn lại

 

 

19/10

32

BÌNH DƯƠNG

TP Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Bàu Bàng

 

 

20/10

 

 

TP Thủ Dầu Một

Phường Phú Tân

 

21/10

 

 

 

Các Phường còn lại

 

20/10

 

 

TX Tân Uyên

Phường Tân Hiệp, Phú Chánh,

 

21/10

 

 

 

Các Phường còn lại

 

20/10

 

 

Huyện Dầu Tiếng

Xã Long Hòa

 

21/10

 

 

Bắc Tân Uyên, Phú Giáo

 

 

20/10

33

ĐỒNG NAI

Huyện Tân Phú

Phú Lâm, Phú Trung

 

21/10

 

 

Huyện Nhơn Trạch

Xã Hiệp Phước

 

28/10

 

 

Huyện Trảng Bom

Xã An Viễn

ấp 2

21/10

 

 

 

Thị trấn Trảng Bom

 

28/10

 

 

Huyện Vĩnh Cửu

Xã Vĩnh Tân

ấp 4

21/10

 

 

 

Xã Trị An, Hiếu Liêm

 

28/10

 

 

Huyện Long Thành

Xã An Phước, Bình An, Bình Sơn, Long An, Long Đức, Long Phước, Lộc An, Phước Bình, Phước Thái, Tam An, TT.Long Thành

 

25/10

 

 

Huyện Cẩm Mỹ

Xã Xuân Đường

 

28/10

 

 

Huyện Biên Hòa

Xã Tam Hòa

 

28/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

21/10

34

HỒ CHÍ MINH

Quận 12, quận Bình Tân, Bình Thạnh, Nhà Bè, Tân Phú

 

 

19/10

 

 

Các quận huyện còn lại

 

 

19/10

35

AN GIANG

Huyện Phú Tân

xã Hòa Lạc, Long Hòa, Phú Lâm, Phú Thạnh

 

20/10

 

 

 

xã Phú An, Phú Bình, Phú Hưng, Phú Thành, Phú Thọ

 

20/10

 

 

Huyện Chợ Mới

xã Long Kiến, xã Long Điền B, thị trấn Mỹ Luông

 

20/10

 

 

 

Thị trấn Chợ Mới

 

23/10

 

 

 

xã An Thạnh Trung, xã Tấn Mỹ

 

20/10

 

 

Thị xã Tân Châu

 

 

20/10

 

 

Huyện Tịnh Biên

xã Thới Sơn

 

20/10

 

 

 

xã An Phú, thị trấn Nhà Bàng

 

20/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

20/10

 

 

TP Long Xuyên

Phường Mỹ Phước

Khóm Đông Thịnh 3

23/10

 

 

 

Phường Mỹ Long

Khóm 2

28/10

 

 

 

Phường Mỹ Thạnh

khóm Hòa Thạnh, một phần khóm Thới An A và khóm Thới Hòa

26/10

 

 

Châu Đốc, Châu Thành, Châu Phú, An Phú, Tri Tôn, Thoại Sơn

 

 

20/10

36

SÓC TRĂNG

Huyện Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

 

18/10

 

 

Huyện Kế Sách

Xã An Lạc Tây

 

25/10

 

 

 

Xã Thới An Hội, Nhơn Mỹ

 

31/10

 

 

Thị xã Vĩnh Châu

Phường Khánh Hòa

 

18/10

 

 

Huyện Trần Đề

TT Lịch Hội Thượng, Thị trấn Trần Đề, Xã Tài Văn, Thạnh Thới An

 

31/10

 

 

Huyện Châu Thành

Thị trấn Châu Thành

 

31/10

 

 

Các huyện còn lại

 

 

18/10

37

HẬU GIANG

Huyện Phụng Hiệp

Xã Long Thạnh

 

18/10

 

 

 

Xã Phương Phú

 

31/10

 

 

 

Xã Bình Thành

 

31/10

 

 

 

Xã Hòa Mỹ

ấp Mỹ Phú

28/10

 

 

 

Xã  Phương Phú

ấp Phương Thạnh

27/10

 

 

 

Xã Bình Thành

ấp Thạnh Mỹ A

29/10

 

 

Huyện Châu Thành A

Thị trấn Cái Tắc

ấp Tân An và ấp Long An A

26/10

 

 

 

Thị trấn Cái Tắc, Thị trấn Gạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh

 

31/10

 

 

Huyện Vị Thủy

Xã Vĩnh Trung

ấp 5 và ấp 12

26/10

 

 

 

Xã Vị Bình, Vị Thanh

 

31/10

 

 

 

Xã Vĩnh Trung

 

31/10

 

 

TX Long Mỹ

Xã Long Phú

ấpTân Bình 1

29/10

 

 

Các huyện còn lại

 

 

18/10

38

TIỀN GIANG

TP Mỹ Tho

Phường 2,6,8, xã Trung An

 

25/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

16/10

 

 

TX Gò Công

Phường 2

 

16/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

16/10

 

 

Huyện Châu Thành

Xã Bình Đức

 

25/10

 

 

 

Xã Vĩnh Kim

 

25/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

16/10

 

 

Huyện Cái Bè

Xã Thiện Trí

 

25/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

16/10

 

 

Huyện Chợ Gạo

Xã Bình Ninh

 

16/10

 

 

Huyện Tân Phú Đông, Gò Công Đông, Gò Công Tây, Tân Phước, Cai Lậy

 

 

16/10

 

 

Các huyện, thị xã còn lại

 

 

16/10

39

BẾN TRE

Huyện Bình Đại

xã Bình Thới

 

28/10

 

 

 

Thị trấn Bình Đại

 

31/10

 

 

 

Xã Bình Thắng, Định Trung

 

28/10

 

 

 

Xã Đại Hòa Lộc, Thạnh Trị

 

31/10

 

 

Huyện Châu Thành

Xã An Khánh, Thành Triệu

 

28/10

 

 

 

Xã Tường Đa

 

28/10

 

 

Huyện Chợ Lách

Xã Long Thới

 

28/10

 

 

 

Xã Vĩnh Hòa

 

31/10

 

 

Huyện Mỏ Cày Nam

Xã An Định

 

23/10

 

 

Huyện Ba Tri

Xã An Hiệp

 

28/10

 

 

Huyện Mỏ Cày Bắc

Xã Tân Phú Tây

 

31/10

 

 

TP Bến Tre

Phường Phú Khương

 

31/10

 

 

Các huyện còn lại

 

 

28/10

40

ĐỒNG THÁP

Huyện Tam Nông

Thị trấn Tràm Chim

Khu Ao sen thuộc khóm 2

29/10

 

 

Huyện Cao Lãnh

Xã Bình Thạnh

ấp Bình Hòa

30/10

 

 

Các TP,  Huyện còn lại

 

 

18/10

41

TRÀ VINH

Huyện Cầu Kè

Xã Thông Hòa

 

26/10

 

 

Huyện Trà Cú

Xã Đại An

 

28/10

 

 

Huyện Cầu Ngang

Xã Mỹ Hòa, Hiệp Hòa

 

29/10

 

 

Huyện Châu Thành

Xã Song Lộc

 

26/10

 

 

 

Xã Nguyệt Hóa

 

28/10

 

 

Huyện Duyên Hải

Xã Long Vĩnh

 

26/10

 

 

 

Xã Long Khánh

 

29/10

 

 

 

Xã Ngũ Lạc

 

29/10

 

 

Các huyện còn lại

 

 

26/10

42

LONG AN

Huyện Thủ Thừa

Xã Tân Long

 

25/10

 

 

Huyện Cần Giuộc

Xã Long Hậu

 

25/10

 

 

Các huyện, thị xã, còn lại

 

 

20/10

43

KIÊN GIANG

TP Hà Tiên

 

 

18/10

 

 

Huyện Hòn Đất

Xã Thổ Sơn

Tổ 8,9 ấp Vạn Thanh;

Tổ 8 ấp Hòn Sóc

28/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

18/10

44

VĨNH LONG

TP Vĩnh Long

Phường 8

Tổ 2 khóm 3

16/10

 

 

 

Phường 1,2,3,4,5,,9

 

28/10

 

 

Huyện Long Hồ

Xã Hòa Phú

Tổ 7 ấp Phước Hòa

16/10

 

 

 

Xã Phú Quới

Tổ 02-03 ấp Phú Long B

16/10

 

 

 

Xã Tân Hạnh

Tổ 11 ấp Tân Bình

16/10

 

 

 

Xã Trung Thành

ấp Xuân Minh 2;

tổ 9 ấp Trung Trạch

16/10

 

 

 

Xã Long Phước, Phước Hậu, Thanh Đức

 

28/10

 

 

Huyện Tam Bình

Xã Phú Thịnh

ấp Phú Tân

10/10

 

 

 

 

Tổ tự quản số 2, số 3 ấp Phú An

11/10

 

 

Huyện Mang Thít

Xã Hòa Tịnh

 

28/10

 

 

Huyện Vũng Liêm

Xã Trung Thành

 

18/10

 

 

Các huyện còn lại

 

 

16/10

45

BẠC LIÊU

Thị xã Giá Rai

Phường 1, phường Láng Tròn, xã Phong Tân, xã Phong Thạnh Đông.

 

21/10

 

 

 

Phường Hộ Phòng, Phong Thạnh A, Tân Phong

 

02/11

 

 

 

Xã Phong Thạnh

 

25/10

 

 

 

Các phường, xã còn lại

 

02/11

 

 

Huyện Đông Hải

Xã Long Điền, Điền Đông

 

25/10

 

 

 

Xã Long Điền Đông A

 

25/10

 

 

 

Thị trấn Gành Hào

 

30/10

 

 

 

Các xã còn lại

 

02/11

 

 

Huyện Phước Long

Xã Vĩnh Thanh, xã Phước Long

 

25/10

 

 

 

Thị trấn Phước Long

 

02/11

 

 

 

Các xã còn lại

 

02/11

 

 

Huyện Hồng Dân

Xã Ninh Quới A, Ninh Quới

 

25/10

 

 

 

Xã Ninh Thạnh Lợi

 

02/11

 

 

 

Các xã còn lại

 

02/11

 

 

TP Bạc Liêu

Phường 2

 

25/10

 

 

 

Xã Vĩnh Trạch Đông

 

31/10

 

 

 

Phường 3, 7

 

02/11

 

 

 

Phường 8,1,5

 

02/11

 

 

 

Các phường, xã còn lại

 

02/11

 

 

Huyện Vĩnh Lợi

Xã Hưng Thành

 

02/11

 

 

 

Xã Châu Thới

 

02/11

 

 

Các huyện, thị xã còn lại

 

 

21/10

46

BÀ RỊA-VŨNG TÀU

TP Vũng Tàu

Phường Rạch Dừa

Khu phố 2

19/10

 

 

 

Phường 11

hẻm 888/9/15 đường Bình Giã

19/10

 

 

Huyện Đất Đỏ

Xã Lộc An

tổ dân cư số 19 ấp An Bình;

tổ 11 ấp An Hải;

tổ 7 ấp An Hòa

05/10

 

 

 

Thị trấn Phước Hải

Tổ 6 khu phố Phước An;

Tổ 7 khu phố Hải Phúc;

Tổ 2 khu phố Hải Tân.

12/10

 

 

 

Xã Phước Hội

Tổ dân cư số 6 ấp Hội Mỹ

10/10

 

 

 

 

Tổ dân cư số 5,7 ấp Phước Lợi;

Tổ dân cư số 2 ấp Phước Lộc

30/10

 

 

 

Thị trấn Đất Đỏ

tổ dân cư số 3, 8 khu phố Tường Thành

25/10

 

 

 

 

Khu dân cư số 14 khu phố Thanh Tân;

Khu dân cư số 4, 6 khu phố Thanh Bình

30/10

 

 

 

Xã Láng Dài

Tổ 18 ấp Cây Cám

30/10

 

 

 

Xã Long Tân

Tổ 4 ấp Tân Hòa;

Tổ 2, 4 ấp Tân Thuận

30/10

 

 

Huyện Long Điền

Thị trấn Long Hải

Tổ 8 khu phố Hải Hòa

07/10

 

 

 

 

Tổ 10 khu phố Hải An

22/10

 

 

 

Xã Phước Hưng

ấp Phước Lâm

04/10

 

 

 

 

Tổ 3 ấp Hải Sơn

27/10

 

 

 

Xã An Ngãi

tổ 10B thuộc ấp An Thạnh, khu Gia Phát

25/10

 

 

 

Xã An Nhứt

Tổ 4 ấp An Hòa

30/10

 

 

Huyện Xuyên Mộc

Xã Hòa Hội

Tổ 2 ấp 1

10/10

 

 

 

Xã Hòa Hiệp

Tổ 09 ấp Phú Bình

23/10

 

 

Thị xã Phú Mỹ

Xã Tóc Tiên

tổ dân cư số 02, ấp 5

05/10

 

 

 

Phường Phú Mỹ

Tổ dân cư số 10 khu phố Tân Phú

11/10

 

 

 

 

Tổ dân cư số 13 khu phố Tân Hạnh

22/10

 

 

 

 

Tổ dân cư số 3 khu phố Vạn Hạnh;

Tổ dân cư số 7 khu phố Tân Hạnh

28/10

 

 

 

Phường Hắc Dịch

Tổ dân cư số 2 khu phố Suối Nhum

24/10

 

 

 

 

Tổ dân cư số 8 Khu phố Trảng Cát

24/10

 

 

 

Phường Mỹ Xuân

Tổ dân cư số 03, số 12, khu phố Mỹ Tân

23/10

 

 

 

Xã Châu Pha

Tổ dân cư sổ 04, thôn Tân Trung

23/10

 

 

 

Xã Tân Hòa

Tổ dân cư số 07, thôn Phước Tấn

22/10

 

 

TP Bà Rịa

Phường Long Toàn

Tổ 1 đường Nguyễn Mạnh Hùng khu phố 2

06/10

 

 

 

 

Tổ 5 khu phố 2

10/10

 

 

 

 

Tổ dân cư số 10, Hẻm 76, đường Nguyễn Mạnh Hùng, khu phố 01

10/10

 

 

 

Phường Long Hương

Tổ 7 khu phố Hương Điền

22/10

 

 

 

 

Tổ dân cư số 01, khu phố Hương Giang

23/10

 

 

 

 

Tổ dân cư số 13, khu phố Hưong Sơn

23/10

 

 

 

Phường Phước Hưng

Tổ 2 khu phố 7

23/10

 

 

 

Phường Kim Dinh

Tổ 2 khu phố Núi Dinh

23/10

 

 

 

Phường Long Tâm

Tổ 1 khu phố 4

23/10

 

 

Các huyện còn lại

 

 

18/10

47

CẦN THƠ

TP Ninh Kiều

Phường An Nghiệp

 

30/10

 

 

 

Phường Cái Khế

 

30/10

 

 

 

Phường An Cư

Hẻm 125 đường Hoàng Văn Thụ;

Đường Đề Thám

26/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

16/10

 

 

Huyện Thốt Nốt

Xã Thới Thuận, Thuận An, Trung Kiên, Tân Hưng

 

30/10

 

 

 

Các phường còn lại

 

16/10

 

 

Huyện Bình Thủy

Xã Trà An

 

30/10

 

 

Quận Cái Răng

Phường Lê Bình

Khu vực Yên Thuận

27/10

 

 

Huyện Ô Môn

Xã Phước Thới, Trường Lạc

 

30/10

 

 

Huyện Cờ Đỏ

Xã Thới Xuân

 

30/10

 

 

Các Huyện còn lại

 

 

16/10

48

CÀ MAU

TP Cà Mau

Phường 6

Khóm 1,3,7

06/10

 

 

 

Phường 5

Khóm 7

03/10

 

 

 

Phường 4

Khóm 4

10/10

 

 

 

Phường 7

Khóm 5,6

06/10

 

 

Huyện Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi

Khóm 4

10/10

 

 

 

Xã Tân Duyệt

 

01/11

 

 

Huyện U Minh

Thị trấn U Minh

Khóm 4

09/10

 

 

 

Xã Khánh Lâm

ấp 11

10/10

 

 

Huyện Thới Bình

Xã Tân Lộc Đông

ấp 3

10/10

 

 

Huyện Cái Nước

Xã Đông Thới

 

01/11

 

 

 

Xã Phú Hưng

 

01/11

 

 

Huyện Phú Tân

Xã Việt Thắng

 

01/11

 

 

Huyện Trần Văn Thời

Xã Khánh Bình

 

01/11

 

 

Các huyện còn lại

 

 

18/10

 

CÁC TỈNH THÀNH KHÁC

 

 

 

 

 

Lưu ý:

- Các tỉnh, thành phố không có tên trong bảng màu, đi lại bình thường, tuân thủ các biện pháp phòng chống dịch theo chỉ đạo của Bộ Y tế; khai báo y tế, thực hiện nghiêm 5K.

Thực hiện Công văn số 8054/UBND-VX ngày 22/10/2021 của UBND thành phố Hải Phòng về việc hướng dẫn tạm thời một số biện pháp thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả phòng chống dịch COVID -19 trên địa bàn thành phố:

- Đối với người đến từ các địa bàn có dịch (vùng màu đỏ - nguy cơ rất cao, vùng màu cam - nguy cơ cao), áp dụng theo Văn bản số 8718/BYT-DP ngày 15/10/2021 của Bộ Y tế, cụ thể như sau:

+ Người đã tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19 (thẻ xanh trên sổ sức khỏe điện tử/PC-COVID hoặc giấy chứng nhận tiêm đủ liều vắc xin của cơ quan có thẩm quyền cấp, liều cuối cùng đã được tiêm ít nhất 14 ngày): Thực hiện cách ly y tế tập trung 07 ngày kể từ ngày về /đến địa phương, lấy mẫu xét nghiệm vào ngày thứ 1 và ngày thứ 7, tiếp tục tự theo dõi sức khỏe.

+ Người chưa tiêm đủ liều hoặc đã tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19, liều cuối cùng chưa qua 14 ngày: Thực hiện cách ly tập trung 14 ngày kể từ ngày về/đến địa phương, thực hiện xét nghiệm 03 lần vào ngày thứ 1, thứ 7, thứ 14.

+ Đối với những trường hợp người già yếu, bệnh lý nặng, trẻ nhỏ cần có người chăm sóc, áp dụng cách ly tại nhà 14 ngày kể từ ngày về/đến địa phương, lấy mẫu 03 lần vào ngày thứ 1, thứ 7, thứ 14.

- Đối với đoàn công tác đi đến/về từ các địa bàn có dịch (vùng màu đỏ - nguy cơ rất cao, vùng màu cam - nguy cơ cao) vào thành phố phải có Văn bản đồng ý của Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch thành phố và thực hiện:

+ Người đã tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19 (thẻ xanh trên sổ sức khỏe điện tử/PC-COVID hoặc giấy chứng nhận tiêm đủ liều vắc xin của cơ quan có thẩm quyền cấp, liều cuối cùng đã được tiêm ít nhất 14 ngày): Tự theo dõi sức khỏe và lấy mẫu test nhanh/RT-PCR vào ngày thứ 1 và ngày thứ 7 (đối với người ở trên 7 ngày).

+ Người chưa tiêm đủ liều hoặc đã tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19, liều cuối cùng chưa qua 14 ngày: Cách ly tại nhà/nơi lưu trú 07 ngày, lấy mẫu xét nghiệm vào ngày thứ 1 và ngày thứ 7.

- Đối với những người trở về từ các địa bàn khác: Nguy cơ trung bình, nguy cơ thấp (tương ứng với màu vàng, màu xanh), thực hiện tự theo dõi sức khỏe, luôn thực hiện 5K, nếu có triệu chứng sốt, ho, khó thở, đau mỏi cơ... phải báo ngay cho y tế địa phương để được hướng dẫn và áp dụng các biện pháp phòng chống dịch.

+ Người mới được công bố khỏi bệnh COVID-19 theo quy định, chưa quá 06 tháng khi về thành phố phải áp dụng cách ly y tế tại nhà 07 ngày kể từ ngày về/đến địa phương, lấy mẫu xét nghiệm vào ngày thứ 7, nếu âm tính thì kết thúc cách ly.

- Đối với người nhập cảnh

 - Cách ly tại Hải Phòng:

+ Người đã tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19 (thẻ xanh trên sổ sức khỏe điện tử/PC-COVID hoặc giấy chứng nhận tiêm đủ liều vắc xin của cơ quan có thẩm quyền cấp, liều cuối cùng đã được tiêm ít nhất 14 ngày): Thực hiện cách ly y tế tập trung 07 ngày kể từ ngày về/đến địa phương, lấy mẫu xét  nghiệm 02 lần vào ngày thứ 1, thứ 7; tiếp tục tự theo dõi sức khỏe ngày tiếp theo.

+ Người chưa tiêm đủ liều hoặc đã tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19, liều cuối cùng chưa qua 14 ngày: Thực hiện cách ly tập trung 14 ngày kể từ ngày về/đến địa phương, thực hiện xét nghiệm 03 lần vào ngày thứ 1, thứ 7, thứ 14.

- Người đã hoàn thành cách ly tại các địa phương khác:

+ Đối với người đã hoàn thành cách ly ở địa bàn có dịch (vùng màu đỏ - nguy cơ rất cao, vùng màu cam - nguy cơ cao) khi về Hải Phòng: Phải thực hiện cách ly 07 ngày tại nơi lưu trú (khách sạn được thành phố phê duyệt) hoặc cách ly chặt chẽ tại nhà và phải thực hiện xét nghiệm vào ngày thứ 7 khi kết thúc cách ly.

+ Đối với những người hoàn thành cách ly ở các địa bàn còn lại khi về Hải Phòng phải tự theo dõi sức khỏe tại nhà 07 ngày, tuân thủ 5K, lấy mẫu xét nghiệm vào ngày thứ 7 khi về/đến địa phương.

- Đối với lực lượng tham gia hỗ trợ công tác phòng, chống dịch COVID-19: thực hiện theo Văn bản số 7316/BYT-MT ngày 03/9/2021 của Bộ Y tế.

- Đối với người về Hải Phòng bằng đường sắt và đường hàng không: thực hiện theo hướng dẫn tại Quyết định số 1839/QĐ-BGTVT và Quyết định số 1840/QĐ-BGTVT ngày 20/10/2021 của Bộ Giao thông vận tải và Văn bản số 8718/BYT-DP ngày 15/10/2021 của Bộ Y tế về việc giám sát người về từ các khu vực có dịch COVID-19.

- Người cách ly phải tự trả các chi phí liên quan trong thời gian thực hiện cách ly.

Điện thoại tiếp nhận phản ánh và hướng dẫn các thông tin liên quan đến phòng chống dịch COVID -19:

- Thường trực Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch COVID-19 thành phố Hải Phòng, ĐT: 0889.397397

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng, ĐT: 0225.3603.686

Cổng thông tin điện tử thành phố Hải Phòng

Cơ quan quản lý: Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

Trưởng Ban biên tập: Chánh Văn phòng Nguyễn Ngọc Tú

 Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng

Liên hệ

Cơ quan thường trực: Trung tâm Thông tin - Tin học, Văn phòng UBND thành phố

 Địa chỉ: nhà Đ, số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng

 Điện thoại: 0225.3821.055

 Fax: 0225.3747.352

 Email: congthongtindientu@haiphong.gov.vn

Sơ đồ cổng - RSS