Cổng thông tin điện tử

Thành phố Hải Phòng

Thời gian: 17/12/2019 15:00

THÔNG TIN NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VÀ TUYỂN SINH CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

THÔNG TIN NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VÀ TUYỂN SINH CỦA CÁC CƠ SỞ

GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Kèm theo Công văn số:            /SLĐTBXH-GDNN ngày      /      /2018

của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội)

ĐVT: Sinh viên, học sinh/năm

TT

Tên cơ sở GDNN/ngành nghề đào tạo

Quy mô đào tạo được cấp/năm

Tổng      

Cao đẳng

Trung cấp

Sơ cấp

A

KHỐI TRƯỜNG CAO ĐẲNG

 

 

 

 

I

Trường CĐ Công nghiệp Hải Phòng

655

265

180

210

1

Điện công nghiệp

        150

           70

           50

          30

2

Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK

          90

           30

           30

          30

3

Điện tử công nghiệp

          45

           30

             -

          15

4

Cắt gọt kim loại

          90

           30

           30

          30

5

Công nghệ ô tô

          70

           20

           20

          30

6

Hàn

          90

           30

           30

          30

7

Quản trị mạng máy tính

          45

           30

 

          15

8

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

          40

           25

 

          15

9

Nguội sửa chữa máy công cụ

          35

 

           20

          15

II

Trường CĐ Lao động - Xã hội Hải Phòng

625

140

140

345

1

Công nghệ ô tô

70

35

35

 

2

Công tác xã hội

105

35

35

35

3

May thời trang

35

35

 

 

4

Điện công nghiệp

105

35

35

35

5

Điện dân dụng

25

 

 

25

6

Hàn

70

 

35

35

7

Sửa chữa xe gắn máy

25

 

 

25

8

Xếp dỡ cơ giới tổng hợp

35

 

 

35

9

May công nghiệp

35

 

 

35

10

Vận hành xe nâng hàng

35

 

 

35

11

Vận hành xe nâng người

25

 

 

25

12

Vận hành cần, cầu trục

25

 

 

25

13

Tin học văn phòng

35

 

 

35

III

Trường CĐ Cộng đồng Hải Phòng

690

480

210

0

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

40

 

 

2

Kế toán

40

40

 

 

3

Chăn nuôi

40

40

 

 

4

Thống kê

40

40

 

 

5

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

40

40

 

 

6

Công nghệ thông tin

40

40

 

 

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

40

40

 

 

8

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

40

40

 

 

9

Khoa học cây trồng

40

40

 

 

10

Quản trị kinh doanh

40

40

 

 

11

Phát triển nông thôn

40

40

 

 

12

Tài chính - Ngân hàng

40

40

 

 

13

Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí

30

 

30

 

14

Kỹ thuật chế biến món ăn

30

 

30

 

15

Tin học ứng dụng

30

 

30

 

16

Điện công nghiệp và dân dụng

30

 

30

 

17

Văn thư  hành chính

30

 

30

 

18

Kế toán doanh nghiệp

30

 

30

 

19

Quản lý đất đai

30

 

30

 

IV

Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng

1180

980

200

0

1

Điều dưỡng

730

680

50

 

2

Dược

250

200

50

 

3

Hộ sinh

100

100

 

 

4

Y sĩ

100

 

100

 

V

Trường CĐ Bách nghệ Hải Phòng

1350

950

140

260

1

Điều khiển tàu biển

330

150

50

130

2

Khai thác máy tàu thủy

310

150

30

130

3

Sửa chữa máy tàu thủy

15

15

 

 

4

Điện công nghiệp

60

30

30

 

5

Điện tử công nghiệp

30

30

 

 

6

Kế toán doanh nghiệp

180

150

30

 

7

Kỹ thuật xây dựng

35

35

 

 

8

Quản trị kinh doanh vận tải biển

60

60

 

 

9

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

30

30

 

 

10

Điện dân dụng

30

30

 

 

11

Điện tử dân dụng

30

30

 

 

12

Thiết kế đồ họa

30

30

 

 

13

Quản trị mạng máy tính

30

30

 

 

14

Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính

30

30

 

 

15

Lập trình máy tính

30

30

 

 

16

Chế tạo thiết bị cơ khí

15

15

 

 

17

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

15

15

 

 

18

Cắt gọt kim loại

30

30

 

 

19

Hàn

30

30

 

 

20

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

30

30

 

 

VI

Trường CĐ Duyên Hải

160

160

0

0

1

Điều khiển tàu biển

30

30

 

 

2

Khai thác máy tàu biển

30

30

 

 

3

Điện công nghiệp

30

30

 

 

4

Kế toán doanh nghiệp

40

40

 

 

5

Hàn

30

30

 

 

VII

Trường Cao đẳng Công nghệ Bách khoa Hà Nội

1590

280

660

650

1

May thời trang

205

70

35

100

2

Thiết kế thời trang

140

35

35

70

3

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

35

35

 

 

4

Quản trị mạng máy tính

70

35

35

 

5

Kế toán doanh nghiệp

70

35

35

 

6

Quản trị nhà hàng

35

35

 

 

7

Nghiệp vụ nhà hàng

35

 

35

 

8

May công nghiệp

100

 

 

100

9

Sửa chữa thiết bị may

35

 

 

35

10

Kỹ thuật chế biến món ăn

140

35

35

70

11

Dịch vụ nhà hàng

35

 

 

35

12

Dịch vụ chăm sóc gia đình

70

 

 

70

13

May thời trang

100

 

 

100

14

Thiết kế thời trang

70

 

 

70

15

Tiếng Hàn quốc

300

 

300

 

16

Tiếng Nhật

150

 

150

 

VIII

Trường CĐ Hàng hải I

1810

755

565

490

1

Điều khiển tàu biển

        280

         120

           90

          70

2

Khai thác máy tàu thủy

        215

         100

           45

          70

3

Điện tàu thủy

        105

           40

           35

          30

4

Điện công nghiệp

        100

           40

           30

          30

5

Điện dân dụng

        100

           40

           30

          30

6

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

          70

           40

           30

 

7

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

          70

           40

           30

 

8

Kế toán doanh nghiệp

        130

           50

           30

          50

9

Khai thác vận tải

          40

           40

             -

 

10

Khai thác vận tải đường biển

          30

             -

           30

 

11

Logistic

          90

           20

           20

          50

12

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

          70

           20

           20

          30

13

Công nghệ ô tô

        100

           25

           25

          50

14

Hàn

        110

           30

           30

          50

15

Sửa chữa máy tàu thủy

        110

           50

           30

          30

16

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

          60

           30

           30

 

17

Lắp ráp hệ thống động lực tàu thủy

          60

           30

           30

 

18

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

          70

           40

           30

 

IX

Trường CĐ Kinh tế và Công nghệ thực phẩm

1,090

170

640

280

1

Kế toán doanh nghiệp

120

50

70

 

2

Công nghệ thông tin

30

30

 

 

3

Kế toán hành chính sự nghiệp

60

 

60

 

4

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

90

 

90

 

5

Tin học ứng dụng

60

 

60

 

6

Chế biến thực phẩm

90

30

60

 

7

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm

90

 

90

 

8

Điện công nghiệp và dân dụng

90

 

90

 

9

Điện dân dụng

65

30

35

 

10

Điện công nghiệp

65

30

35

 

11

Công nghệ nuôi trồng, chế biến nấm

70

 

 

70

12

Công nghệ kỹ thuật sản xuất muối

50

 

50

 

13

Sản xuất muối từ nước biển

70

 

 

70

14

Sản xuất muối công nghiệp

70

 

 

70

15

Kỹ thuật chế biến món ăn

70

 

 

70

X

Trường CĐ Giao thông vận tải Trung ương II

3870

460

580

2830

1

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ

150

50

50

50

2

Điện công nghiệp

260

70

140

50

3

Điện tàu thuỷ

70

20

20

30

4

Sửa chữa máy tàu thuỷ

50

20

10

20

5

Khai thác máy tàu thuỷ

60

20

20

20

6

Nguội sửa chữa máy công cụ

60

20

10

30

7

Cắt gọt kim loại

90

20

20

50

8

Hàn

140

70

70

 

9

Công nghệ ô tô

210

70

140

 

10

Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy

40

20

20

 

11

Quản trị mạng máy tính

60

30

30

 

12

Kế toán doanh nghiệp

50

50

 

 

13

Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

50

 

50

 

14

Sửa chữa động cơ ô tô

30

 

 

30

15

Sửa chữa ô tô

30

 

 

30

16

Sửa chữa điện ô tô

30

 

 

30

17

Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ

20

 

 

20

18

Sửa chữa xe máy

30

 

 

30

19

Sơn tàu biển

30

 

 

30

20

Phay CNC

20

 

 

20

21

Tiện CNC

30

 

 

30

22

Cắt nhiệt CNC

30

 

 

30

23

Hàn hồ quang tay

30

 

 

30

24

Hàn TIG

30

 

 

30

25

Hàn MAG

30

 

 

30

26

Hàn ống 6G

30

 

 

30

27

Lái xe ô tô các hạng B1,B2,C

2210

 

 

2210

XI

Trường CĐ Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản

     1,215

        250

        445

        520

1

Kế toán doanh nghiệp

          75

           20

           20

          35

2

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

          75

           25

           50

 

3

Thương mại điện tử

          35

 

           35

 

4

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

          50

           25

           25

 

5

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt

          40

           15

           25

 

6

Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

          40

           15

           25

 

7

Khai thác, đánh bắt hải sản

          40

           20

           20

 

8

Kiểm ngư

          25

           25

 

 

9

Chế biến và bảo quản thủy sản

          50

           15

           15

          20

10

Chế biến thực phẩm

          30

           15

           15

 

11

Kỹ thuật chế biến món ăn

          50

 

           50

 

12

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

          95

           20

           50

          25

13

Điện công nghiệp

          60

           10

           25

          25

14

Điện tử công nghiệp

          35

           10

           25

 

15

Công nghệ ô tô

          45

           20

           25

 

16

Cơ điện lạnh thủy sản

          35

           15

           20

 

17

Khai thác máy tàu thủy

          20

 

           20

 

18

Lắp ráp máy tính

          25

 

 

          25

19

Tin học văn phòng

          25

 

 

          25

20

Chế biến tôm xuất khẩu

          20

 

 

          20

21

Chế biến nhuyễn thể hai mảnh vỏ đông lạnh xuất khẩu

          25

 

 

          25

22

Chế biến nhuyễn thể chân đầu đông lạnh

          25

 

 

          25

23

Chế biến hải sản khô

          25

 

 

          25

24

Nuôi tôm thẻ chân trắng

          30

 

 

          30

25

Nuôi tôm sú

          30

 

 

          30

26

Nuôi cá diêu hồng

          30

 

 

          30

27

Điều khiển tàu cá

          20

 

 

          20

28

Thuyền trưởng tàu cá hạng tư

          25

 

 

          25

29

Vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới

          25

 

 

          25

30

Kỹ thuật khai thác, bảo quản sản phẩm theo công nghệ mới đối với tàu cá có tổng công suất máy chính từ 400CV trở lên

          25

 

 

          25

31

Hàn

          25

 

 

          25

32

Vận hành, bảo trì máy tàu thủy

          25

 

 

          25

33

Máy trưởng tàu cá hạng tư

          35

 

 

          35

XII

Trường CĐ Du lịch Hải Phòng

1100

640

160

300

1

Kỹ thuật chế biến món ăn

200

130

70

 

2

Hướng dẫn du lịch

160

70

90

 

3

Quản trị lữ hành

50

50

 

 

4

Kế toán doanh nghiệp

50

50

 

 

5

Quản trị khách sạn

70

70

 

 

6

Quản trị nhà hàng

50

50

 

 

7

Quản trị lễ tân

50

50

 

 

8

Nghiệp vụ lễ tân

70

70

 

 

9

Nghiệp vụ nhà hàng

50

50

 

 

10

Kỹ thuật làm bánh

50

50

 

 

11

Lái xe ô tô (B1, B2)

300

 

 

300

XIII

Trường CĐN Kinh tế Kỹ thuật Bắc bộ

265

85

180

0

1

Công nghệ ô tô

30

10

20

 

2

Điện công nghiệp

40

20

20

 

3

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

30

10

20

 

4

Kế toán doanh nghiệp

25

10

15

 

5

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ

20

10

10

 

6

Quản trị mạng máy tính

30

10

20

 

7

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

15

15

 

 

8

Hàn

10

 

10

 

9

Tin học văn phòng

30

 

30

 

10

Điện dân dụng

20

 

20

 

11

Kế toán hợp tác xã

15

 

15

 

XIV

Trường CĐ Viettronics

        420

        240

        180

             -

1

Quản trị mạng máy tính

          30

           30

             -

 

2

Điện công nghiệp

        120

           90

           30

 

3

Kế toán doanh nghiệp

        180

         120

           60

 

4

Điện tử công nghiệp

          30

 

           30

 

5

Công nghệ Thông tin (Ứng dụng phần mềm)

          30

 

           30

 

6

Kỹ thuật lắp rắp, sửa chữa máy tính

          30

 

           30

 

XV

Trường Cao đẳng VMU

700

305

395

0

1

Điều khiển tàu biển

90

45

45

 

2

Khai thác máy tàu thuỷ

90

45

45

 

3

Sửa chữa máy tàu thuỷ

70

35

35

 

4

Điện công nghiệp

125

45

80

 

5

Điện tàu thủy

40

20

20

 

6

Hàn

90

45

45

 

7

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ

50

25

25

 

8

Kế toán doanh nghiệp

90

45

45

 

9

Cắt gọt kim loại

25

 

25

 

10

Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ

30

 

30

 

XVI

Trường Cao đẳng nghề Số 3 - Bộ Quốc phòng

10270

730

1480

8160

1

Công nghệ ô tô

420

200

220

 

2

Cơ điện tử

130

80

50

 

3

Điện tử công nghiệp

160

80

80

 

4

Điện công nghiệp

260

130

130

 

5

Hàn

170

70

100

 

6

Kế toán doanh nghiệp

170

70

100

 

7

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

100

100

 

 

8

Cắt gọt kim loại

 

 

100

 

9

Vận hành cần, cầu trục

130

 

130

 

10

Vận hành máy thi công nền

200

 

200

 

11

Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính

100

 

100

 

12

Điện dân dụng

100

 

100

 

13

Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

100

 

100

 

14

May thời trang

70

 

70

 

15

Lái xe ô tô các hạng B1,B2,C, D, E, Fc

4800

 

 

4800

16

Sửa chữa cơ khí động cơ

200

 

 

200

17

Sửa chữa điện - điện lạnh ô tô

200

 

 

200

18

Sửa chữa hệ thống khung gầm ô tô

200

 

 

200

19

Sửa chữa điện điều khiển động cơ

200

 

 

200

20

Điện dân dụng

200

 

 

200

21

Hàn 3G

400

 

 

400

22

May công nghiệp

150

 

 

150

23

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

80

 

 

80

24

Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính

200

 

 

200

25

Cắt gọt kim loại

150

 

 

150

26

Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

200

 

 

200

27

Vận hành cần trục

280

 

 

280

28

Vận hành máy xúc

300

 

 

300

29

Vận hành máy lu

100

 

 

100

30

Vận hành máy ủi

100

 

 

100

31

Vận hành máy nâng chuyển

400

 

 

400

B

KHỐI TRƯỜNG TRUNG CẤP

 

 

 

 

I

Trường TC An Dương

1050

0

280

770

1

Hàn

70

 

70

 

2

Thiết kế thời trang

70

 

70

 

3

Điện công nghiệp

105

 

70

35

4

Điện dân dụng

140

 

70

70

5

Quản lý điện nông thôn

35

 

 

35

6

Hàn điện

35

 

 

35

7

Cắt gọt kim loại

35

 

 

35

8

Nguội căn bản

35

 

 

35

9

May công nghiệp

105

 

 

105

10

May mũ giày

35

 

 

35

11

Sửa chữa thiết bị may

35

 

 

35

12

Sửa chữa xe gắn máy

35

 

 

35

13

Trồng lúa năng suất cao

70

 

 

70

14

Trồng rau an toàn

70

 

 

70

15

Chăn nuôi  gà, lợn hữu cơ

70

 

 

70

16

Vi tính văn phòng

35

 

 

35

17

Chế biến món ăn

35

 

 

35

18

Sử dụng máy nông cụ

35

 

 

35

II

Trường TC Khu Kinh tế Hải Phòng

880

0

180

700

1

Điện công nghiệp

130

 

60

70

2

Hàn

65

 

30

35

3

Kỹ thuật chế biến món ăn

65

 

30

35

4

May thời trang

30

 

30

 

5

Kế toán doanh nghiệp

30

 

30

 

6

Điện tử dân dụng

35

 

 

35

7

Tin học văn phòng

35

 

 

35

8

May công nghiệp

105

 

 

105

9

Điện dân dụng

35

 

 

35

10

Nhân giống và trồng khoai tây

35

 

 

35

11

Trồng bầu, bí, dưa chuột

70

 

 

70

12

Trồng rau hữu cơ

35

 

 

35

13

Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh

35

 

 

35

14

Chăn nuôi gà, lợn hữu cơ

70

 

 

70

15

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà

35

 

 

35

16

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

35

 

 

35

17

Sửa chữa bơm điện

35

 

 

35

III

Trường TC Giao thông vận tải Hải Phòng

3302

0

410

2892

1

Công nghệ ô tô

120

 

120

 

2

Hàn

120

 

120

 

3

Điện công nghiệp

40

 

40

 

4

Điện dân dụng

60

 

60

 

5

Xử lý dữ liệu

70

 

70

 

6

Sửa chữa động cơ ô tô

50

 

 

50

7

Sửa chữa gầm ô tô

50

 

 

50

8

Sửa chữa điện ô tô

50

 

 

50

9

Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô

50

 

 

50

10

Hàn 5G

50

 

 

50

11

Hàn 3G

50

 

 

50

12

Lái xe ô tô hạng B

1920

 

 

1920

13

Lái xe ô tô hạng C

672

 

 

672

IV

Trường TC Nông nghiệp Thủy sản

1485

0

400

1085

1

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

65

 

30

35

2

Điện công nghiệp

20

 

20

 

3

Điện dân dụng

20

 

20

 

4

Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện

55

 

20

35

5

Quản lý khai thác công trình thủy lợi

20

 

20

 

6

Hàn

55

 

20

35

7

Vận hành máy nông nghiệp

65

 

30

35

8

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt

20

 

20

 

9

Nuôi trồng thủy sản nước mặn, lợ

30

 

30

 

10

Khai thác, đánh bắt hải sản

30

 

30

 

11

Chế biến và bảo quản thủy sản

30

 

30

 

12

Chế biến thực phẩm

20

 

20

 

13

Thú y

50

 

50

 

14

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

30

 

30

 

15

Kế toán doanh nghiệp

30

 

30

 

16

Sửa chữa máy nông nghiệp

35

 

 

35

17

Vận hành, bảo trì máy tàu cá

35

 

 

35

18

Quản lý công trình thủy nông

35

 

 

35

19

Sơ chế và bảo quản thủy sản

35

 

 

35

20

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

105

 

 

105

21

Thú y trang trại gia cầm

35

 

 

35

22

Chế biến sản phẩm từ thịt gia súc

35

 

 

35

23

Chế biến nước mắm

35

 

 

35

24

Thú y trang trại lợn

35

 

 

35

25

Nuôi cá nước ngọt trong ao

35

 

 

35

26

Nuôi cá lồng bè nước ngọt

70

 

 

70

27

Nuôi tôm càng xanh

35

 

 

35

28

Chẩn đoán nhanh bệnh động vật thủy sản

35

 

 

35

29

Nuôi tôm sú

35

 

 

35

30

Nuôi tôm thẻ chân trắng

35

 

 

35

31

Sản xuất giống và nuôi ngao

35

 

 

35

32

Nuôi cá biển trong ao nước lợ

35

 

 

35

33

Thủy thủ tàu cá (áp dụng đối với tàu cá hạng nhỏ có tổng công suất máy chính của tàu từ 20 đến dưới 90 sức ngựa)

35

 

 

35

34

Vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới

90

 

 

90

35

Kỹ thuật khai thác, bảo quản sản phẩm công nghệ mới đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 400CV trở lên.

120

 

 

120

V

Trường TC Xây dựng

1090

0

470

620

1

Kỹ thuật xây dựng

170

 

100

70

2

Cốt thép – Hàn

110

 

70

40

3

Cấp, thoát nước

140

 

70

70

4

Cốp pha – Giàn giáo

80

 

40

40

5

Điện công nghiệp

100

 

60

40

6

Điện dân dụng

120

 

60

60

7

Hàn

110

 

70

40

8

Quản lý điện nông thôn

40

 

 

40

9

Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện

70

 

 

70

10

Vận hành máy xây dựng

40

 

 

40

11

Gia công và lắp dựng kết cấu thép

40

 

 

40

12

Vi tính văn phòng

70

 

 

70

VI

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Hải Phòng

274

0

147

27

1

Thanh nhạc

48

 

48

 

2

Biểu diễn nhạc cụ phương tây

132

 

52

 

3

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

2

 

2

 

4

Nghệ thuật biểu diễn kịch múa

62

 

15

27

5

Văn hóa, văn nghệ quần chúng

8

 

8

 

6

Nghệ thuật biểu diễn Chèo

1

 

1

 

7

Nghệ thuật biểu diễn Kịch nói

3

 

3

 

8

Hội họa

2

 

2

 

9

Thư viện

10

 

10

 

10

Quản lý văn hóa

6

 

6

 

VII

Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật và Công nghệ Hải Phòng

850

0

400

450

1

Công nghệ ôtô

20

 

20

 

2

Hàn

20

 

20

 

3

May thời trang

90

 

40

50

4

Kỹ thuật chế biến món ăn

110

 

60

50

5

Tin học văn phòng

50

 

 

50

6

Sửa chữa xe gắn máy

50

 

 

50

7

Điện dân dụng

50

 

 

50

8

Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp

50

 

 

50

9

Kế toán doanh nghiệp

90

 

40

50

10

Quản lý doanh nghiệp

90

 

40

50

11

Tin học ứng dụng

130

 

80

50

12

Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt

20

 

20

 

13

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

40

 

40

 

14

Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động

40

 

40

 

VIII

Trường Trung cấp Nghiệp vụ và Công nghệ Hải Phòng

225

0

0

225

1

Kỹ thuật chế biến món ăn

150

 

 

150

2

Nghiệp vụ khách sạn

75

 

 

75

IX

Trường TCN Kỹ thuật Xi măng

982

0

352

630

1

Sản xuất xi măng

180

 

80

100

2

Sản xuất bao bì xi măng

110

 

40

70

3

Hàn

110

 

40

70

4

Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi măng

70

 

20

50

5

Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi măng

72

 

22

50

6

Phân tích cơ lý hóa xi măng

130

 

40

90

7

Sản xuất vật liệu không nung và cốt liệu

70

 

20

50

8

Vận hành máy xây dựng

90

 

40

50

9

Bê tông

70

 

20

50

10

Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên

80

 

30

50

X

Trường TC Kỹ thuật - Nghiệp vụ Hải Phòng

1900

0

860

1040

1

Điện dân dụng

85

 

50

35

2

Điện công nghiệp

190

 

120

70

3

Điện tử công nghiệp

105

 

70

35

4

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

75

 

40

35

5

Bê tông

35

 

 

35

6

Cốp pha – Giàn giáo

70

 

35

35

7

Cốt thép - Hàn

130

 

60

70

8

Cấp, thoát nước

120

 

50

70

9

Nề - Hoàn thiện

35

 

 

35

10

Kỹ thuật xây dựng

125

 

55

70

11

Kế toán doanh nghiệp

105

 

70

35

12

Bán hàng trong siêu thị

35

 

 

35

13

Quản trị mạng máy tính

35

 

 

35

14

Hàn

120

 

50

70

15

Gia công và lắp dựng kết cấu thép

75

 

40

35

16

Vận hành cần trục

35

 

 

35

17

Vận hành cầu trục

35

 

 

35

18

Vận hành máy khoan cọc nhồi

35

 

 

35

19

Vận hành máy đóng, ép cọc

35

 

 

35

20

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

35

 

35

 

21

Trắc địa công trình

35

 

 

35

22

Lắp đặt đường ống nước

35

 

 

35

23

Điện – Nước

140

 

70

70

24

Quản trị hệ thống

55

 

55

 

25

Quản lý đất đai

35

 

35

 

26

Xây dựng Dân dụng và công nghiệp

25

 

25

 

27

Tin học văn phòng

60

 

 

60

XI

Trường TC Chuyên nghiệp Hải Phòng

350

0

350

0

1

Kế toán doanh nghiệp

70

 

70

 

2

Bảo trì  và sửa chữa ô tô

35

 

35

 

3

Ngành tin học ứng dụng

75

 

75

 

4

Quản lý doanh nghiệp

45

 

45

 

5

Hướng dẫn du lịch

45

 

45