W3Counter












































Số liệu thống kê quí II-2012
03/07/2012 - 12:56

Số liệu thống kê quí II-2012

CHỈ TIÊU TỔNG HỢP

 

Đơn
vị tính

6 Tháng
năm 2011

6 Tháng
năm 2012

6T.2012/ 6T.2011 (%)

 - Tổng sản phẩm nội địa (GDP giá SS)

Tỷ đồng

11,764.9

12,566.5

106.81

 - Nhóm nông, lâm nghiệp, thủy sản

"

1,099.0

1,143.2

104.02

Tr.đó: Nông nghiệp

"

782.4

812.6

103.86

 - Nhóm Công nghiệp - xây dựng

"

5,046.7

5,334.3

105.70

Tr.đó: Công nghiệp

"

4,410.6

4,655.8

105.56

Xây dựng

"

636.1

678.5

106.67

 - Nhóm dịch vụ

"

5,619.2

6,089.0

108.36

TÀI CHÍNH

 

 

 

 

 - Tổng thu ngân sách NN trên địa bàn
(Thu nội địa, Thuế Hải Quan)

Tỷ đồng

23,892.3

15,751.2

65.9

 - Thu nội địa

"

3,797.9

3,433.3

90.4

Tr.đó: Thu từ XN QD TW

"

611.7

512.0

83.7

Thu từ XN QD ĐP

"

330.0

294.3

89.2

Thu từ XN có vốn ĐTNN

"

616.5

689.3

111.8

Thu thuế ngoài quốc doanh

"

730.4

787.4

107.8

Thu phí và lệ phí tính cân đối

"

40.4

42.0

103.8

Thu tiền sử dụng đất

"

24.0

4.6

19.2

 - Thu Hải quan

"

20,094.4

12,317.9

61.3

 - Tổng chi cân đối NS địa phương

"

3,133.7

3,528.6

112.6

 + Chi đầu tư­ XDCB

"

758.8

757.3

99.8

 + Chi thư­ờng xuyên

"

2,367.9

2,730.2

115.3

NGÂN HÀNG

 

 

 

 

Tiền mặt

 

 

 

 

 - Tổng thu tiền mặt qua quỹ ngân hàng

Tỷ đồng

189,222

175,000

92.5

 - Tổng chi tiền mặt qua quỹ ngân hàng

"

194,825

180,000

92.4

Nguồn vốn tín dụng

 

 

 

 

 - Tổng nguồn vốn huy động

Tỷ đồng

44,010

52,000

118.2

Gửi bằng đồng VN

"

33,569

42,500

126.6

Gửi bằng ngoại tệ quy đổi

"

10,441

9,500

91.0

 - Tổng dư­ nợ cho vay

"

58,847

51,000

86.7

Dư­ nợ cho vay bằng đồng VN

"

43,487

39,000

89.7

D­ư nợ cho vay bằng ngoại tệ (qui đổi)

"

15,360

12,000

78.1

NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN

 

Đơn
vị tính

6 Tháng
năm 2011

6 Tháng
năm 2012

6T.2012/ 6T.2011 (%)

NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 - Diện tích cấy lúa vụ đụng xuân

1000 ha

38.5

38.5

100.0

- Năng suất lúa vụ đụng xuân

Tạ/ha

67.9

69.4

102.2

- Sản lượng lúa vụ đụng xuân

1000 tấn

272.6

274.9

100.8

 - Đàn trâu

1000 con

8.6

8.3

95.8

 - Đàn bò

"

16.5

16.0

96.9

 - Đàn lợn

"

514.4

501.0

97.4

 - Đàn gia cầm

Tr.con

6.12

6.47

105.7

 - GTSX nông nghiệp (giá CĐ 1994)

Tỷ đồng

1,523.6

1,599.7

105.0

Giá trị trồng trọt

"

902.3

932.5

103.4

Giá trị chăn nuôi

"

566.5

606.0

107.0

Dịch vụ

"

54.8

61.2

111.6

LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 - GTSX lâm nghiệp (giá CĐ 1994)

Tỷ đồng

12.0

12.0

100.0

THỦY SẢN

 

 

 

 

 - GTSX thủy sản (giá CĐ 1994)

Tỷ đồng

567.2

596.5

105.2

Giá trị khai thác

"

242.8

253.8

104.5

Giá trị nuôi trồng, dịch vụ

"

324.4

342.7

105.6

 - Sản lượng thủy sản

Tấn

49,419.8

51,114.0

103.4

Sản lượng khai thác

"

23,927.9

24,684.0

103.2

Sản lượng nuôi trồng

"

25,491.9

26,430.0

103.7

CÔNG NGHIỆP - XÂY DỰNG

 

Đơn
vị tính

Tháng 6/2012 so với Tháng 05/2012

Tháng 6/2012 so với cùng kỳ năm trước

6 Tháng năm 2012 so với cùng kỳ

CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 - Chỉ số phát triển SX Công nghiệp

%

104.61

109.14

106.30

Phân theo ngành Công nghiệp

 

 

 

 

 + Công nghiệp khai thác

"

102.50

110.87

110.74

 + Công nghiệp chế biến

"

104.89

109.08

105.64

 + SX và phân phối điện, nước

"

100.15

113.22

119.11

 + Cung cấp nước, xử lý rác thải

"

101.35

103.78

109.81

 * SP chủ yếu ngành Công nghiệp

 

 

 

 

Đá xây dựng khác

M3

31,596

104,237

329.9

Cát tự nhiên các loại

1000M3

1,146

1,064

92.9

Nước mắm (trừ loại cô đặc)

1000 lớt

2,252

2,452

108.9

Bia các loại

1000 lớt

28,302

33,092

116.9

Giày, dép các loại

1000 đụi

16,764

14,756

88.0

Phân hỗn hợp (N,P,K)

1000 tấn

114

141

124.0

Sơn và vecni, tan trong môi trường không chứa nước

 Tấn

2,246

2,420

107.7

Bột giặt và các chế phẩm dựng để tẩy, rửa

Tấn

22,272

30,378

136.4

ống tuup, ống dẫn và ống vũi loại cuộn và loại khác

Tấn

25,299

18,970

75.0

Xi măng Portland đen

1000Tấn

2,658

2,480

93.3

Bờ tụng trộn sẵn (bờ tụng t­ơi)

M3

136,661

143,302

104.9

Sắt, thộp không hợp kim dạng thỏi đúc

1000 tấn

164.6

157.6

95.7

Thộp không gỉ dạng thỏi đúc

1000 tấn

100.2

99.3

99.0

Thanh, que sắt, thộp không hợp kim           đ­ợc cán nang, dạng cuộn cuốn

1000 tấn

134.5

104.5

77.6

Thanh, que sắt hoặc thộp không hợp kim
đ­ợc cán nang

1000 tấn

285.7

228.3

79.9

Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình

Cái

1,979

202

10.2

Máy giặt loại khác có sức chứa không quỏ 10kg vải thụ 1 lần

Cái

81,833

110,418

134.9

Điện sản xuất

Tr. KWh

1,130

1,597

141.3

Điện thương phẩm

Tr. KWh

1,606

1,511

94.1

Nước uống đ­ợc

1000 M3

30,177

34,528

114.4

XÂY DỰNG

 

 

 

 

 - Giá trị SX ngành xây dựng (giá HH)

Tỷ đồng

6,140.2

6,795.1

110.7

Tr.đó: Doanh nghiệp nhà nước

"

1,378.8

1,497.9

108.6

DN ngoài quốc doanh

"

2,136.7

2,199.9

103.0

Các loại hình khác (cá thể)

"

2,601.8

3,078.1

118.3

 - Tổng vốn đầu tư­ thực hiện trên địa bàn

"

11,286.4

12,360.4

109.5

Chia ra:  Trung ương

"

3022.0

3147.2

104.1

Địa phương

"

1,115.4

1,237.9

111.0

Kinh tế ĐTNN

"

5,813.0

5,940.8

102.2

TH­ƯƠNG MẠI - VẬN TẢI

 

Đơn
vị tính

6 Tháng
năm 2011

6 Tháng
năm 2012

6T.2012/ 6T.2011 (%)

TH­ƯƠNG MẠI

 

 

 

 

 - Tổng mức bỏn lẻ HH và DVXH

Tỷ đồng

20,516.9

25,180.7

122.7

Trong đó: Kinh tế nhà nước

"

1,292.7

1,488.8

115.2

 - Xuất khẩu

Tr. USD

1,034.9

1,188.4

114.8

Trong đó: Địa phương

"

342.7

398.0

116.1

 - Nhập khẩu

"

1,058.1

1,218.6

115.2

Trong đó: Địa phương

"

244.2

327.3

134.0

 - Chỉ số giá T.dựng T6/T12 năm trước

%

113.74

102.51

 

 + L­ơng thực

"

120.18

95.2

 

 + Thực phẩm

"

123.34

101.79

 

 + Nhà ở, điện nước, chất đốt, VLXD

"

113.81

105.37

 

 + Thiết bị và đồ dựng gia đình

"

107.13

103.52

 

 - Chỉ số giá đồng USD

"

98.49

99.61

 

 - Chỉ số giá vàng

"

105.34

92.89

 

DU LỊCH

 

 

 

 

 - Số khách đến thành phố

1000 lượt

1,932.9

2,063.2

106.7

Trong đó: Khách quốc tế

"

283.6

285.5

100.7

 - Tổng doanh thu HĐ Lưu trỳ, DL

Tỷ đồng

797.9

879.8

110.3

GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

 

 

 - Khối lượng hàng hóa vận chuyển

1000 tấn

39,728

42,814

107.8

Tr.đó: Địa phương

"

32,030

35,586

111.1

 - Khối lượng hàng hóa luân chuyển

Tr.tấn.km

31,395.0

28,900.6

92.1

Tr.đó: Địa phương

"

8,044.8

8,957.9

111.4

 - Doanh thu vận tải hàng hóa

Tỷ đồng

6,397.3

6,587.7

103.0

 - Khối lượng hành khách vận chuyển

1000 Ng

14,948

14,778

98.9

Tr.đó: Địa phương

"

14,564

14,444

99.2

 - Khối lượng hành khách Luân chuyển

Tr.Ng.km

473.4

459.1

97.0

Tr.đó: Địa phương

"

440.0

433.0

98.4

 - Doanh thu vận tải hành khách

Tỷ đồng

485.6

655.1

134.9

Hàng hóa thông qua Cảng

1000 tấn

21,000

24,619

117.2

 - Khối Cảng Trung ương

1000 tấn

13,590

15,740

115.8

Tr.đó: Cảng Hải Phòng

"

8,855

9,467

106.9

Cảng Đoạn Xỏ

"

1,941

2,084

107.4

Cảng Đình Vũ

"

2,006

2,356

117.5

 - Khối cảng địa phương

1000 tấn

7,410

8,879

119.8

Cảng Cửa Cấm (Nhà nước )

"

262

229

87.6

Các Cảng ngoài Nhà nước

"

7,148

8,650

121.0

 - Tổng doanh thu Cảng biển

Tỷ đồng

1,276.6

1,706.1

133.6

Tr.đó: Cảng HảI Phòng

"

533.8

679.6

127.3

Ga Hải Phòng

 

 

 

 

 - Khối lượng hàng hóa xếp dỡ

1000 Tấn

573.4

644.6

112.4

 - Khối lượng hành khách vận chuyển

1000 ng

384.1

253.8

66.1

 - Doanh thu

Tr. đồng

31,471

30,071

95.6

Cảng hàng không Cát Bi

 

 

 

 

 - Số lần Máy bay hạ, cất cánh

Lần

2,301

2,519

109.5

 - Lượng khách đi đến

Lượt ng

299,094

312,535

104.5

 - Lượng hàng hóa đi đến

Tấn

2,607

2,235

85.7

 - Doanh thu

Tr. đồng

16,044

17,708

110.4

Bưu điện - Viễn thông Hải Phòng

 

 

 

 

 - Số Máy điện thoại phát triển mới

Thuờ bao

10,889

11,239

103.2

Tr.đó: Máy ngoại thành

"

3,247

3,296

101.5

 - Doanh thu

Tỷ đồng

419.5

447.4

106.7

 

  Gửi tin phản hồi Gửi Email In bài viết
Ý kiến bạn đọc gửi
Tin tức này chưa có ý kiến nào
Các tin đã đưa
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 7 năm 2014 thành phố Hải Phòng(01/08/2014 - 15:42)
Số liệu thống kê tình hình thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội thành phố Hải Phòng quý II/2014(23/07/2014 - 15:15)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2014 thành phố Hải Phòng(19/06/2014 - 16:53)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 5 năm 2014 thành phố Hải Phòng(04/06/2014 - 09:57)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 4 và 4 tháng đầu năm 2014 thành phố Hải Phòng(19/05/2014 - 16:49)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội quý I và 3 tháng đầu năm 2014 thành phố Hải Phòng(24/03/2014 - 14:57)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 02 và 02 tháng đầu năm 2014 thành phố Hải Phòng(12/03/2014 - 16:47)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 01 và 01 tháng năm 2014 thành phố Hải Phòng(18/02/2014 - 16:45)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 12 và cả năm 2013 thành phố Hải Phòng(12/01/2014 - 16:42)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 11 và 11 tháng năm 2013 thành phố Hải Phòng(12/01/2014 - 16:40)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 10 và 10 tháng năm 2013 thành phố Hải Phòng(12/11/2013 - 16:38)
Báo cáo số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội tháng 9 - 9 tháng năm 2013 thành phố Hải Phòng(01/10/2013 - 14:11)
Chuyển trang    
Trang số:  1/8
Số bản ghi trên trang:














 



























 
thiet ke web hai phong dien dan rao vat rao vat hai phong thiet ke web hai phong rao vat hai phong thiet ke web hai phong
Liên kết website
   
Thông tin truy cập
 
Số lượt truy cập : 3657631
Khách trực tuyến : 10834
Thành viên trực tuyến : 10