|
Số liệu thống kê quí II-2012
|
CHỈ TIÊU TỔNG HỢP
|
|
|
Đơn
vị tính
|
6 Tháng
năm 2011
|
6 Tháng
năm 2012
|
6T.2012/ 6T.2011 (%)
|
|
- Tổng sản phẩm nội địa (GDP giá SS)
|
Tỷ đồng
|
11,764.9
|
12,566.5
|
106.81
|
|
- Nhóm nông, lâm nghiệp, thủy sản
|
"
|
1,099.0
|
1,143.2
|
104.02
|
|
Tr.đó: Nông nghiệp
|
"
|
782.4
|
812.6
|
103.86
|
|
- Nhóm Công nghiệp - xây dựng
|
"
|
5,046.7
|
5,334.3
|
105.70
|
|
Tr.đó: Công nghiệp
|
"
|
4,410.6
|
4,655.8
|
105.56
|
|
Xây dựng
|
"
|
636.1
|
678.5
|
106.67
|
|
- Nhóm dịch vụ
|
"
|
5,619.2
|
6,089.0
|
108.36
|
|
TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
|
- Tổng thu ngân sách NN trên địa bàn
(Thu nội địa, Thuế Hải Quan)
|
Tỷ đồng
|
23,892.3
|
15,751.2
|
65.9
|
|
- Thu nội địa
|
"
|
3,797.9
|
3,433.3
|
90.4
|
|
Tr.đó: Thu từ XN QD TW
|
"
|
611.7
|
512.0
|
83.7
|
|
Thu từ XN QD ĐP
|
"
|
330.0
|
294.3
|
89.2
|
|
Thu từ XN có vốn ĐTNN
|
"
|
616.5
|
689.3
|
111.8
|
|
Thu thuế ngoài quốc doanh
|
"
|
730.4
|
787.4
|
107.8
|
|
Thu phí và lệ phí tính cân đối
|
"
|
40.4
|
42.0
|
103.8
|
|
Thu tiền sử dụng đất
|
"
|
24.0
|
4.6
|
19.2
|
|
- Thu Hải quan
|
"
|
20,094.4
|
12,317.9
|
61.3
|
|
- Tổng chi cân đối NS địa phương
|
"
|
3,133.7
|
3,528.6
|
112.6
|
|
+ Chi đầu tư XDCB
|
"
|
758.8
|
757.3
|
99.8
|
|
+ Chi thường xuyên
|
"
|
2,367.9
|
2,730.2
|
|
|
NGÂN HÀNG
|
|
|
|
|
|
Tiền mặt
|
|
|
|
|
|
- Tổng thu tiền mặt qua quỹ ngân hàng
|
Tỷ đồng
|
189,222
|
175,000
|
92.5
|
|
- Tổng chi tiền mặt qua quỹ ngân hàng
|
"
|
194,825
|
180,000
|
92.4
|
|
Nguồn vốn tín dụng
|
|
|
|
|
|
- Tổng nguồn vốn huy động
|
Tỷ đồng
|
44,010
|
52,000
|
118.2
|
|
Gửi bằng đồng VN
|
"
|
33,569
|
42,500
|
126.6
|
|
Gửi bằng ngoại tệ quy đổi
|
"
|
10,441
|
9,500
|
91.0
|
|
- Tổng dư nợ cho vay
|
"
|
58,847
|
51,000
|
86.7
|
|
Dư nợ cho vay bằng đồng VN
|
"
|
43,487
|
39,000
|
89.7
|
|
Dư nợ cho vay bằng ngoại tệ (qui đổi)
|
"
|
15,360
|
12,000
|
78.1
|
|
NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN
|
|
|
Đơn
vị tính
|
6 Tháng
năm 2011
|
6 Tháng
năm 2012
|
6T.2012/ 6T.2011 (%)
|
|
NÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
- Diện tích cấy lúa vụ đụng xuân
|
1000 ha
|
38.5
|
38.5
|
100.0
|
|
- Năng suất lúa vụ đụng xuân
|
Tạ/ha
|
67.9
|
69.4
|
102.2
|
|
- Sản lượng lúa vụ đụng xuân
|
1000 tấn
|
272.6
|
274.9
|
100.8
|
|
- Đàn trâu
|
1000 con
|
8.6
|
8.3
|
95.8
|
|
- Đàn bò
|
"
|
16.5
|
16.0
|
96.9
|
|
- Đàn lợn
|
"
|
514.4
|
501.0
|
97.4
|
|
- Đàn gia cầm
|
Tr.con
|
6.12
|
6.47
|
105.7
|
|
- GTSX nông nghiệp (giá CĐ 1994)
|
Tỷ đồng
|
1,523.6
|
1,599.7
|
105.0
|
|
Giá trị trồng trọt
|
"
|
902.3
|
932.5
|
103.4
|
|
Giá trị chăn nuôi
|
"
|
566.5
|
606.0
|
107.0
|
|
Dịch vụ
|
"
|
54.8
|
61.2
|
111.6
|
|
LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
- GTSX lâm nghiệp (giá CĐ 1994)
|
Tỷ đồng
|
12.0
|
12.0
|
100.0
|
|
THỦY SẢN
|
|
|
|
|
|
- GTSX thủy sản (giá CĐ 1994)
|
Tỷ đồng
|
567.2
|
596.5
|
105.2
|
|
Giá trị khai thác
|
"
|
242.8
|
253.8
|
104.5
|
|
Giá trị nuôi trồng, dịch vụ
|
"
|
324.4
|
342.7
|
105.6
|
|
- Sản lượng thủy sản
|
Tấn
|
49,419.8
|
51,114.0
|
103.4
|
|
Sản lượng khai thác
|
"
|
23,927.9
|
24,684.0
|
103.2
|
|
Sản lượng nuôi trồng
|
"
|
25,491.9
|
26,430.0
|
103.7
|
|
CÔNG NGHIỆP - XÂY DỰNG
|
|
|
Đơn
vị tính
|
Tháng 6/2012 so với Tháng 05/2012
|
Tháng 6/2012 so với cùng kỳ năm trước
|
6 Tháng năm 2012 so với cùng kỳ
|
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
- Chỉ số phát triển SX Công nghiệp
|
%
|
104.61
|
109.14
|
106.30
|
|
Phân theo ngành Công nghiệp
|
|
|
|
|
|
+ Công nghiệp khai thác
|
"
|
102.50
|
110.87
|
110.74
|
|
+ Công nghiệp chế biến
|
"
|
104.89
|
109.08
|
105.64
|
|
+ SX và phân phối điện, nước
|
"
|
100.15
|
113.22
|
119.11
|
|
+ Cung cấp nước, xử lý rác thải
|
"
|
101.35
|
103.78
|
109.81
|
|
* SP chủ yếu ngành Công nghiệp
|
|
|
|
|
|
Đá xây dựng khác
|
M3
|
31,596
|
104,237
|
329.9
|
|
Cát tự nhiên các loại
|
1000M3
|
1,146
|
1,064
|
92.9
|
|
Nước mắm (trừ loại cô đặc)
|
1000 lớt
|
2,252
|
2,452
|
108.9
|
|
Bia các loại
|
1000 lớt
|
28,302
|
33,092
|
116.9
|
|
Giày, dép các loại
|
1000 đụi
|
16,764
|
14,756
|
88.0
|
|
Phân hỗn hợp (N,P,K)
|
1000 tấn
|
114
|
141
|
124.0
|
|
Sơn và vecni, tan trong môi trường không chứa nước
|
Tấn
|
2,246
|
2,420
|
107.7
|
|
Bột giặt và các chế phẩm dựng để tẩy, rửa
|
Tấn
|
22,272
|
30,378
|
136.4
|
|
ống tuup, ống dẫn và ống vũi loại cuộn và loại khác
|
Tấn
|
25,299
|
18,970
|
75.0
|
|
Xi măng Portland đen
|
1000Tấn
|
2,658
|
2,480
|
93.3
|
|
Bờ tụng trộn sẵn (bờ tụng tơi)
|
M3
|
136,661
|
143,302
|
104.9
|
|
Sắt, thộp không hợp kim dạng thỏi đúc
|
1000 tấn
|
164.6
|
157.6
|
95.7
|
|
Thộp không gỉ dạng thỏi đúc
|
1000 tấn
|
100.2
|
99.3
|
99.0
|
|
Thanh, que sắt, thộp không hợp kim đợc cán nang, dạng cuộn cuốn
|
1000 tấn
|
134.5
|
104.5
|
77.6
|
|
Thanh, que sắt hoặc thộp không hợp kim
đợc cán nang
|
1000 tấn
|
285.7
|
228.3
|
79.9
|
|
Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình
|
Cái
|
1,979
|
202
|
10.2
|
|
Máy giặt loại khác có sức chứa không quỏ 10kg vải thụ 1 lần
|
Cái
|
81,833
|
110,418
|
134.9
|
|
Điện sản xuất
|
Tr. KWh
|
1,130
|
1,597
|
141.3
|
|
Điện thương phẩm
|
Tr. KWh
|
1,606
|
1,511
|
94.1
|
|
Nước uống đợc
|
1000 M3
|
30,177
|
34,528
|
114.4
|
|
XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
- Giá trị SX ngành xây dựng (giá HH)
|
Tỷ đồng
|
6,140.2
|
6,795.1
|
110.7
|
|
Tr.đó: Doanh nghiệp nhà nước
|
"
|
1,378.8
|
1,497.9
|
108.6
|
|
DN ngoài quốc doanh
|
"
|
2,136.7
|
2,199.9
|
103.0
|
|
Các loại hình khác (cá thể)
|
"
|
2,601.8
|
3,078.1
|
118.3
|
|
- Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
|
"
|
11,286.4
|
12,360.4
|
109.5
|
|
Chia ra: Trung ương
|
"
|
3022.0
|
3147.2
|
104.1
|
|
Địa phương
|
"
|
1,115.4
|
1,237.9
|
111.0
|
|
Kinh tế ĐTNN
|
"
|
5,813.0
|
5,940.8
|
102.2
|
|
THƯƠNG MẠI - VẬN TẢI
|
|
|
Đơn
vị tính
|
6 Tháng
năm 2011
|
6 Tháng
năm 2012
|
6T.2012/ 6T.2011 (%)
|
|
THƯƠNG MẠI
|
|
|
|
|
|
- Tổng mức bỏn lẻ HH và DVXH
|
Tỷ đồng
|
20,516.9
|
25,180.7
|
122.7
|
|
Trong đó: Kinh tế nhà nước
|
"
|
1,292.7
|
1,488.8
|
115.2
|
|
- Xuất khẩu
|
Tr. USD
|
1,034.9
|
1,188.4
|
114.8
|
|
Trong đó: Địa phương
|
"
|
342.7
|
398.0
|
116.1
|
|
- Nhập khẩu
|
"
|
1,058.1
|
1,218.6
|
115.2
|
|
Trong đó: Địa phương
|
"
|
244.2
|
327.3
|
134.0
|
|
- Chỉ số giá T.dựng T6/T12 năm trước
|
%
|
113.74
|
102.51
|
|
|
+ Lơng thực
|
"
|
120.18
|
95.2
|
|
|
+ Thực phẩm
|
"
|
123.34
|
101.79
|
|
|
+ Nhà ở, điện nước, chất đốt, VLXD
|
"
|
113.81
|
105.37
|
|
|
+ Thiết bị và đồ dựng gia đình
|
"
|
107.13
|
103.52
|
|
|
- Chỉ số giá đồng USD
|
"
|
98.49
|
99.61
|
|
|
- Chỉ số giá vàng
|
"
|
105.34
|
92.89
|
|
|
DU LỊCH
|
|
|
|
|
|
- Số khách đến thành phố
|
1000 lượt
|
1,932.9
|
2,063.2
|
106.7
|
|
Trong đó: Khách quốc tế
|
"
|
283.6
|
285.5
|
100.7
|
|
- Tổng doanh thu HĐ Lưu trỳ, DL
|
Tỷ đồng
|
797.9
|
879.8
|
110.3
|
|
GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
|
|
|
- Khối lượng hàng hóa vận chuyển
|
1000 tấn
|
39,728
|
42,814
|
107.8
|
|
Tr.đó: Địa phương
|
"
|
32,030
|
35,586
|
111.1
|
|
- Khối lượng hàng hóa luân chuyển
|
Tr.tấn.km
|
31,395.0
|
28,900.6
|
92.1
|
|
Tr.đó: Địa phương
|
"
|
8,044.8
|
8,957.9
|
111.4
|
|
- Doanh thu vận tải hàng hóa
|
Tỷ đồng
|
6,397.3
|
6,587.7
|
103.0
|
|
- Khối lượng hành khách vận chuyển
|
1000 Ng
|
14,948
|
14,778
|
98.9
|
|
Tr.đó: Địa phương
|
"
|
14,564
|
14,444
|
99.2
|
|
- Khối lượng hành khách Luân chuyển
|
Tr.Ng.km
|
473.4
|
459.1
|
97.0
|
|
Tr.đó: Địa phương
|
"
|
440.0
|
433.0
|
98.4
|
|
- Doanh thu vận tải hành khách
|
Tỷ đồng
|
485.6
|
655.1
|
134.9
|
|
Hàng hóa thông qua Cảng
|
1000 tấn
|
21,000
|
24,619
|
117.2
|
|
- Khối Cảng Trung ương
|
1000 tấn
|
13,590
|
15,740
|
115.8
|
|
Tr.đó: Cảng Hải Phòng
|
"
|
8,855
|
9,467
|
106.9
|
|
Cảng Đoạn Xỏ
|
"
|
1,941
|
2,084
|
107.4
|
|
Cảng Đình Vũ
|
"
|
2,006
|
2,356
|
117.5
|
|
- Khối cảng địa phương
|
1000 tấn
|
7,410
|
8,879
|
119.8
|
|
Cảng Cửa Cấm (Nhà nước )
|
"
|
262
|
229
|
87.6
|
|
Các Cảng ngoài Nhà nước
|
"
|
7,148
|
8,650
|
121.0
|
|
- Tổng doanh thu Cảng biển
|
Tỷ đồng
|
1,276.6
|
1,706.1
|
133.6
|
|
Tr.đó: Cảng HảI Phòng
|
"
|
533.8
|
679.6
|
127.3
|
|
Ga Hải Phòng
|
|
|
|
|
|
- Khối lượng hàng hóa xếp dỡ
|
1000 Tấn
|
573.4
|
644.6
|
112.4
|
|
- Khối lượng hành khách vận chuyển
|
1000 ng
|
384.1
|
253.8
|
66.1
|
|
- Doanh thu
|
Tr. đồng
|
31,471
|
30,071
|
95.6
|
|
Cảng hàng không Cát Bi
|
|
|
|
|
|
- Số lần Máy bay hạ, cất cánh
|
Lần
|
2,301
|
2,519
|
109.5
|
|
- Lượng khách đi đến
|
Lượt ng
|
299,094
|
312,535
|
104.5
|
|
- Lượng hàng hóa đi đến
|
Tấn
|
2,607
|
2,235
|
85.7
|
|
- Doanh thu
|
Tr. đồng
|
16,044
|
17,708
|
110.4
|
|
Bưu điện - Viễn thông Hải Phòng
|
|
|
|
|
|
- Số Máy điện thoại phát triển mới
|
Thuờ bao
|
10,889
|
11,239
|
103.2
|
|
Tr.đó: Máy ngoại thành
|
"
|
3,247
|
3,296
|
101.5
|
|
- Doanh thu
|
Tỷ đồng
|
419.5
|
447.4
|
106.7
|
|